Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 10 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 26/10/2049 đến 24/11/2049 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2049

16/11/2049Đại CátThứ Ba · 22 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2049Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/10/2049Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/11/2049Đại CátThứ Hai · 14 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/2049Đại CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/10/2049CátThứ Ba · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/11/2049CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/11/2049CátThứ Năm · 24 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/10/2049Thứ Bamùng 1Giáp TuấtKiếnThấtCát
27/10/2049Thứ Tưmùng 2Ất HợiTrừBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/10/2049Thứ Nămmùng 3Bính TýMãnKhuêĐại Cát
29/10/2049Thứ Sáumùng 4Đinh SửuBìnhLâuHung
30/10/2049Thứ Bảymùng 5Mậu DầnĐịnhVịCát
31/10/2049Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
1/11/2049Thứ Haimùng 7Canh ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
2/11/2049Thứ Bamùng 8Tân TỵNguyChủyHung
3/11/2049Thứ Tưmùng 9Nhâm NgọThànhSâmCát
4/11/2049Thứ Nămmùng 10Quý MùiThuTỉnhCát
5/11/2049Thứ Sáu11Giáp ThânKhaiQuỷĐại HungThụ Tử
6/11/2049Thứ Bảy12Ất DậuBếLiễuĐại Hung
7/11/2049Chủ Nhật13Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
8/11/2049Thứ Hai14Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
9/11/2049Thứ Ba15Mậu TýTrừDựcHung
10/11/2049Thứ Tư16Kỷ SửuMãnChẩnĐại Cát
11/11/2049Thứ Năm17Canh DầnBìnhGiácHung
12/11/2049Thứ Sáu18Tân MãoĐịnhCangHung
13/11/2049Thứ Bảy19Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
14/11/2049Chủ Nhật20Quý TỵPháPhòngĐại Hung
15/11/2049Thứ Hai21Giáp NgọNguyTâmCát
16/11/2049Thứ Ba22Ất MùiThànhĐại Cát
17/11/2049Thứ Tư23Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
18/11/2049Thứ Năm24Đinh DậuKhaiĐẩuCát
19/11/2049Thứ Sáu25Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
20/11/2049Thứ Bảy26Kỷ HợiKiếnNữCát
21/11/2049Chủ Nhật27Canh TýTrừHung
22/11/2049Thứ Hai28Tân SửuMãnNguyBình Hòa
23/11/2049Thứ Ba29Nhâm DầnBìnhThấtHung
24/11/2049Thứ Tư30Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.