Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 9 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 12/10/2034 đến 10/11/2034 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2034

17/10/2034Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/10/2034Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/2034CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/10/2034CátThứ Ba · 20 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/10/2034CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/10/2034CátThứ Hai · 12 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/2034CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/2034CátThứ Năm · 22 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/10/2034Thứ Nămmùng 1Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
13/10/2034Thứ Sáumùng 2Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
14/10/2034Thứ Bảymùng 3Quý MãoChấpNữĐại Hung
15/10/2034Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThìnPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/10/2034Thứ Haimùng 5Ất TỵNguyNguyĐại Hung
17/10/2034Thứ Bamùng 6Bính NgọThànhThấtĐại Cát
18/10/2034Thứ Tưmùng 7Đinh MùiThuBíchCát
19/10/2034Thứ Nămmùng 8Mậu ThânKhaiKhuêCát
20/10/2034Thứ Sáumùng 9Kỷ DậuBếLâuHung
21/10/2034Thứ Bảymùng 10Canh TuấtKiếnVịCát
22/10/2034Chủ Nhật11Tân HợiTrừMãoBình Hòa
23/10/2034Thứ Hai12Nhâm TýMãnTấtCát
24/10/2034Thứ Ba13Quý SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
25/10/2034Thứ Tư14Giáp DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
26/10/2034Thứ Năm15Ất MãoChấpTỉnhHung
27/10/2034Thứ Sáu16Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
28/10/2034Thứ Bảy17Đinh TỵNguyLiễuHung
29/10/2034Chủ Nhật18Mậu NgọThànhTinhCát
30/10/2034Thứ Hai19Kỷ MùiThuTrươngCát
31/10/2034Thứ Ba20Canh ThânKhaiDựcCát
1/11/2034Thứ Tư21Tân DậuBếChẩnHung
2/11/2034Thứ Năm22Nhâm TuấtKiếnGiácCát
3/11/2034Thứ Sáu23Quý HợiTrừCangBình Hòa
4/11/2034Thứ Bảy24Giáp TýMãnĐêHung
5/11/2034Chủ Nhật25Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
6/11/2034Thứ Hai26Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
7/11/2034Thứ Ba27Đinh MãoChấpHung
8/11/2034Thứ Tư28Mậu ThìnChấpHung
9/11/2034Thứ Năm29Kỷ TỵPháĐẩuĐại Hung
10/11/2034Thứ Sáu30Canh NgọNguyNgưuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.