Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 8 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 12/9/2034 đến 11/10/2034 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2034

14/9/2034Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/9/2034Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2034Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/2034CátThứ Sáu · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2034CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2034CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2034CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/2034CátThứ Ba · 29 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/9/2034Thứ Bamùng 1Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
13/9/2034Thứ Tưmùng 2Nhâm ThânBếHung
14/9/2034Thứ Nămmùng 3Quý DậuKiếnĐẩuĐại Cát
15/9/2034Thứ Sáumùng 4Giáp TuấtTrừNgưuHung
16/9/2034Thứ Bảymùng 5Ất HợiMãnNữBình Hòa
17/9/2034Chủ Nhậtmùng 6Bính TýBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/9/2034Thứ Haimùng 7Đinh SửuĐịnhNguyĐại Hung
19/9/2034Thứ Bamùng 8Mậu DầnChấpThấtHung
20/9/2034Thứ Tưmùng 9Kỷ MãoPháBíchHung
21/9/2034Thứ Nămmùng 10Canh ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/9/2034Thứ Sáu11Tân TỵThànhLâuCát
23/9/2034Thứ Bảy12Nhâm NgọThuVịĐại Cát
24/9/2034Chủ Nhật13Quý MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
25/9/2034Thứ Hai14Giáp ThânBếTấtĐại Hung
26/9/2034Thứ Ba15Ất DậuKiếnChủyCát
27/9/2034Thứ Tư16Bính TuấtTrừSâmBình Hòa
28/9/2034Thứ Năm17Đinh HợiMãnTỉnhCát
29/9/2034Thứ Sáu18Mậu TýBìnhQuỷHung
30/9/2034Thứ Bảy19Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
1/10/2034Chủ Nhật20Canh DầnChấpTinhBình Hòa
2/10/2034Thứ Hai21Tân MãoPháTrươngHung
3/10/2034Thứ Ba22Nhâm ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/10/2034Thứ Tư23Quý TỵThànhChẩnCát
5/10/2034Thứ Năm24Giáp NgọThuGiácCát
6/10/2034Thứ Sáu25Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
7/10/2034Thứ Bảy26Bính ThânBếĐêĐại Hung
8/10/2034Chủ Nhật27Đinh DậuKiếnPhòngĐại Cát
9/10/2034Thứ Hai28Mậu TuấtKiếnTâmBình Hòa
10/10/2034Thứ Ba29Kỷ HợiTrừCát
11/10/2034Thứ Tư30Canh TýMãnCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.