Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 9 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 26/9/2003 đến 24/10/2003 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 2003

1/10/2003Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2003Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/10/2003Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2003Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2003Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/10/2003CátThứ Ba · 19 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/10/2003CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2003CátThứ Năm · 21 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/9/2003Thứ Sáumùng 1Nhâm DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
27/9/2003Thứ Bảymùng 2Quý MãoPháNữĐại Hung
28/9/2003Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThìnNguyĐại Hung
29/9/2003Thứ Haimùng 4Ất TỵThànhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/9/2003Thứ Bamùng 5Bính NgọThuThấtĐại Cát
1/10/2003Thứ Tưmùng 6Đinh MùiKhaiBíchĐại Cát
2/10/2003Thứ Nămmùng 7Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
3/10/2003Thứ Sáumùng 8Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát
4/10/2003Thứ Bảymùng 9Canh TuấtTrừVịĐại Cát
5/10/2003Chủ Nhậtmùng 10Tân HợiMãnMãoBình Hòa
6/10/2003Thứ Hai11Nhâm TýBìnhTấtBình Hòa
7/10/2003Thứ Ba12Quý SửuĐịnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2003Thứ Tư13Giáp DầnChấpSâmĐại HungThụ Tử
9/10/2003Thứ Năm14Ất MãoChấpTỉnhHung
10/10/2003Thứ Sáu15Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
11/10/2003Thứ Bảy16Đinh TỵNguyLiễuHung
12/10/2003Chủ Nhật17Mậu NgọThànhTinhCát
13/10/2003Thứ Hai18Kỷ MùiThuTrươngCát
14/10/2003Thứ Ba19Canh ThânKhaiDựcCát
15/10/2003Thứ Tư20Tân DậuBếChẩnHung
16/10/2003Thứ Năm21Nhâm TuấtKiếnGiácCát
17/10/2003Thứ Sáu22Quý HợiTrừCangBình Hòa
18/10/2003Thứ Bảy23Giáp TýMãnĐêHung
19/10/2003Chủ Nhật24Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
20/10/2003Thứ Hai25Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
21/10/2003Thứ Ba26Đinh MãoChấpHung
22/10/2003Thứ Tư27Mậu ThìnPháHung
23/10/2003Thứ Năm28Kỷ TỵNguyĐẩuBình Hòa
24/10/2003Thứ Sáu29Canh NgọThànhNgưuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.