Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 10 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 25/10/2003 đến 23/11/2003 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 2003

18/11/2003Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/10/2003Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/11/2003Đại CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2003Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/10/2003CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/10/2003CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/11/2003CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/11/2003CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/10/2003Thứ Bảymùng 1Tân MùiThuNữBình Hòa
26/10/2003Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânKhaiĐại HungThụ Tử
27/10/2003Thứ Haimùng 3Quý DậuBếNguyĐại Hung
28/10/2003Thứ Bamùng 4Giáp TuấtKiếnThấtCát
29/10/2003Thứ Tưmùng 5Ất HợiTrừBíchCát
30/10/2003Thứ Nămmùng 6Bính TýMãnKhuêĐại Cát
31/10/2003Thứ Sáumùng 7Đinh SửuBìnhLâuHung
1/11/2003Thứ Bảymùng 8Mậu DầnĐịnhVịCát
2/11/2003Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
3/11/2003Thứ Haimùng 10Canh ThìnPháTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/11/2003Thứ Ba11Tân TỵNguyChủyHung
5/11/2003Thứ Tư12Nhâm NgọThànhSâmCát
6/11/2003Thứ Năm13Quý MùiThuTỉnhCát
7/11/2003Thứ Sáu14Giáp ThânKhaiQuỷĐại HungThụ Tử
8/11/2003Thứ Bảy15Ất DậuBếLiễuĐại Hung
9/11/2003Chủ Nhật16Bính TuấtBếTinhĐại Hung
10/11/2003Thứ Hai17Đinh HợiKiếnTrươngĐại Cát
11/11/2003Thứ Ba18Mậu TýTrừDựcHung
12/11/2003Thứ Tư19Kỷ SửuMãnChẩnĐại Cát
13/11/2003Thứ Năm20Canh DầnBìnhGiácHung
14/11/2003Thứ Sáu21Tân MãoĐịnhCangHung
15/11/2003Thứ Bảy22Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/11/2003Chủ Nhật23Quý TỵPháPhòngĐại Hung
17/11/2003Thứ Hai24Giáp NgọNguyTâmCát
18/11/2003Thứ Ba25Ất MùiThànhĐại Cát
19/11/2003Thứ Tư26Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
20/11/2003Thứ Năm27Đinh DậuKhaiĐẩuCát
21/11/2003Thứ Sáu28Mậu TuấtBếNgưuĐại Hung
22/11/2003Thứ Bảy29Kỷ HợiKiếnNữCát
23/11/2003Chủ Nhật30Canh TýTrừHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.