Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 9 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 8/10/1991 đến 5/11/1991 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1991

2/11/1991Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/1991Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/10/1991Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/1991CátThứ Ba · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/1991CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/10/1991CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/10/1991CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/10/1991CátThứ Hai · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/10/1991Thứ Bamùng 1Tân HợiMãnCát
9/10/1991Thứ Tưmùng 2Nhâm TýBìnhBình Hòa
10/10/1991Thứ Nămmùng 3Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1991Thứ Sáumùng 4Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
12/10/1991Thứ Bảymùng 5Ất MãoChấpNữĐại Hung
13/10/1991Chủ Nhậtmùng 6Bính ThìnPháĐại Cát
14/10/1991Thứ Haimùng 7Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
15/10/1991Thứ Bamùng 8Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
16/10/1991Thứ Tưmùng 9Kỷ MùiThuBíchCát
17/10/1991Thứ Nămmùng 10Canh ThânKhaiKhuêCát
18/10/1991Thứ Sáu11Tân DậuBếLâuHung
19/10/1991Thứ Bảy12Nhâm TuấtKiếnVịCát
20/10/1991Chủ Nhật13Quý HợiTrừMãoBình Hòa
21/10/1991Thứ Hai14Giáp TýMãnTấtCát
22/10/1991Thứ Ba15Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1991Thứ Tư16Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
24/10/1991Thứ Năm17Đinh MãoChấpTỉnhHung
25/10/1991Thứ Sáu18Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
26/10/1991Thứ Bảy19Kỷ TỵNguyLiễuHung
27/10/1991Chủ Nhật20Canh NgọThànhTinhCát
28/10/1991Thứ Hai21Tân MùiThuTrươngCát
29/10/1991Thứ Ba22Nhâm ThânKhaiDựcCát
30/10/1991Thứ Tư23Quý DậuBếChẩnHung
31/10/1991Thứ Năm24Giáp TuấtKiếnGiácCát
1/11/1991Thứ Sáu25Ất HợiTrừCangBình Hòa
2/11/1991Thứ Bảy26Bính TýMãnĐêĐại Cát
3/11/1991Chủ Nhật27Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
4/11/1991Thứ Hai28Mậu DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
5/11/1991Thứ Ba29Kỷ MãoChấpHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.