Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 8 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 8/9/1991 đến 7/10/1991 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1991

12/9/1991Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/9/1991Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1991Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/9/1991CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1991CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/9/1991CátThứ Sáu · 13 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/1991CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1991CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/9/1991Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵThuPhòngCát
9/9/1991Thứ Haimùng 2Nhâm NgọThuTâmCát
10/9/1991Thứ Bamùng 3Quý MùiKhaiĐại HungThụ Tử
11/9/1991Thứ Tưmùng 4Giáp ThânBếHung
12/9/1991Thứ Nămmùng 5Ất DậuKiếnĐẩuĐại Cát
13/9/1991Thứ Sáumùng 6Bính TuấtTrừNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/9/1991Thứ Bảymùng 7Đinh HợiMãnNữBình Hòa
15/9/1991Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýBìnhHung
16/9/1991Thứ Haimùng 9Kỷ SửuĐịnhNguyĐại Hung
17/9/1991Thứ Bamùng 10Canh DầnChấpThấtCát
18/9/1991Thứ Tư11Tân MãoPháBíchHung
19/9/1991Thứ Năm12Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
20/9/1991Thứ Sáu13Quý TỵThànhLâuCát
21/9/1991Thứ Bảy14Giáp NgọThuVịĐại Cát
22/9/1991Chủ Nhật15Ất MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
23/9/1991Thứ Hai16Bính ThânBếTấtĐại Hung
24/9/1991Thứ Ba17Đinh DậuKiếnChủyCát
25/9/1991Thứ Tư18Mậu TuấtTrừSâmBình Hòa
26/9/1991Thứ Năm19Kỷ HợiMãnTỉnhCát
27/9/1991Thứ Sáu20Canh TýBìnhQuỷCát
28/9/1991Thứ Bảy21Tân SửuĐịnhLiễuHung
29/9/1991Chủ Nhật22Nhâm DầnChấpTinhĐại Hung
30/9/1991Thứ Hai23Quý MãoPháTrươngHung
1/10/1991Thứ Ba24Giáp ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/10/1991Thứ Tư25Ất TỵThànhChẩnCát
3/10/1991Thứ Năm26Bính NgọThuGiácCát
4/10/1991Thứ Sáu27Đinh MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
5/10/1991Thứ Bảy28Mậu ThânBếĐêĐại Hung
6/10/1991Chủ Nhật29Kỷ DậuKiếnPhòngĐại Cát
7/10/1991Thứ Hai30Canh TuấtTrừTâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.