Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 9 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 14/10/1985 đến 11/11/1985 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1985

24/10/1985Đại CátThứ Năm · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/11/1985Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/1985Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/10/1985Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/1985CátThứ Ba · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/1985CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/1985CátThứ Bảy · 13 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/11/1985CátThứ Ba · 23 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/10/1985Thứ Haimùng 1Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
15/10/1985Thứ Bamùng 2Đinh HợiTrừCát
16/10/1985Thứ Tưmùng 3Mậu TýMãnCát
17/10/1985Thứ Nămmùng 4Kỷ SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
18/10/1985Thứ Sáumùng 5Canh DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
19/10/1985Thứ Bảymùng 6Tân MãoChấpNữĐại Hung
20/10/1985Chủ Nhậtmùng 7Nhâm ThìnPháĐại Hung
21/10/1985Thứ Haimùng 8Quý TỵNguyNguyĐại Hung
22/10/1985Thứ Bamùng 9Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
23/10/1985Thứ Tưmùng 10Ất MùiThuBíchCát
24/10/1985Thứ Năm11Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát
25/10/1985Thứ Sáu12Đinh DậuBếLâuHung
26/10/1985Thứ Bảy13Mậu TuấtKiếnVịCát
27/10/1985Chủ Nhật14Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
28/10/1985Thứ Hai15Canh TýMãnTấtCát
29/10/1985Thứ Ba16Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
30/10/1985Thứ Tư17Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
31/10/1985Thứ Năm18Quý MãoChấpTỉnhHung
1/11/1985Thứ Sáu19Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
2/11/1985Thứ Bảy20Ất TỵNguyLiễuHung
3/11/1985Chủ Nhật21Bính NgọThànhTinhĐại Cát
4/11/1985Thứ Hai22Đinh MùiThuTrươngCát
5/11/1985Thứ Ba23Mậu ThânKhaiDựcCát
6/11/1985Thứ Tư24Kỷ DậuBếChẩnHung
7/11/1985Thứ Năm25Canh TuấtKiếnGiácCát
8/11/1985Thứ Sáu26Tân HợiKiếnCangCát
9/11/1985Thứ Bảy27Nhâm TýTrừĐêHung
10/11/1985Chủ Nhật28Quý SửuMãnPhòngĐại HungSát Chủ Dương
11/11/1985Thứ Hai29Giáp DầnBìnhTâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.