Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 10 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 12/11/1985 đến 11/12/1985 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1985

2/12/1985Đại CátThứ Hai · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1985Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1985Đại CátThứ Năm · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1985Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/11/1985Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1985Đại CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1985CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1985CátThứ Năm · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/11/1985Thứ Bamùng 1Ất MãoĐịnhĐại Cát
13/11/1985Thứ Tưmùng 2Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
14/11/1985Thứ Nămmùng 3Đinh TỵPháĐẩuĐại Hung
15/11/1985Thứ Sáumùng 4Mậu NgọNguyNgưuHung
16/11/1985Thứ Bảymùng 5Kỷ MùiThànhNữCát
17/11/1985Chủ Nhậtmùng 6Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
18/11/1985Thứ Haimùng 7Tân DậuKhaiNguyBình Hòa
19/11/1985Thứ Bamùng 8Nhâm TuấtBếThấtHung
20/11/1985Thứ Tưmùng 9Quý HợiKiếnBíchĐại Cát
21/11/1985Thứ Nămmùng 10Giáp TýTrừKhuêCát
22/11/1985Thứ Sáu11Ất SửuMãnLâuĐại Cát
23/11/1985Thứ Bảy12Bính DầnBìnhVịHung
24/11/1985Chủ Nhật13Đinh MãoĐịnhMãoHung
25/11/1985Thứ Hai14Mậu ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/11/1985Thứ Ba15Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
27/11/1985Thứ Tư16Canh NgọNguySâmBình Hòa
28/11/1985Thứ Năm17Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
29/11/1985Thứ Sáu18Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
30/11/1985Thứ Bảy19Quý DậuKhaiLiễuCát
1/12/1985Chủ Nhật20Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
2/12/1985Thứ Hai21Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
3/12/1985Thứ Ba22Bính TýTrừDựcHung
4/12/1985Thứ Tư23Đinh SửuMãnChẩnĐại Cát
5/12/1985Thứ Năm24Mậu DầnBìnhGiácHung
6/12/1985Thứ Sáu25Kỷ MãoĐịnhCangHung
7/12/1985Thứ Bảy26Canh ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/12/1985Chủ Nhật27Tân TỵChấpPhòngĐại Hung
9/12/1985Thứ Hai28Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
10/12/1985Thứ Ba29Quý MùiNguyHung
11/12/1985Thứ Tư30Giáp ThânThànhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.