Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 9 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 25/9/1984 đến 23/10/1984 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1984

9/10/1984Đại CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/1984Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/10/1984Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1984Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/10/1984Đại CátThứ Tư · 23 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/9/1984CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/1984CátThứ Hai · 14 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1984CátThứ Bảy · 12 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/1984Thứ Bamùng 1Nhâm TuấtTrừThấtCát
26/9/1984Thứ Tưmùng 2Quý HợiMãnBíchCát
27/9/1984Thứ Nămmùng 3Giáp TýBìnhKhuêĐại Hung
28/9/1984Thứ Sáumùng 4Ất SửuĐịnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1984Thứ Bảymùng 5Bính DầnChấpVịĐại HungThụ Tử
30/9/1984Chủ Nhậtmùng 6Đinh MãoPháMãoĐại Hung
1/10/1984Thứ Haimùng 7Mậu ThìnNguyTấtHung
2/10/1984Thứ Bamùng 8Kỷ TỵThànhChủyCát
3/10/1984Thứ Tưmùng 9Canh NgọThuSâmĐại Cát
4/10/1984Thứ Nămmùng 10Tân MùiKhaiTỉnhĐại Cát
5/10/1984Thứ Sáu11Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
6/10/1984Thứ Bảy12Quý DậuKiếnLiễuCát
7/10/1984Chủ Nhật13Giáp TuấtTrừTinhHung
8/10/1984Thứ Hai14Ất HợiMãnTrươngCát
9/10/1984Thứ Ba15Bính TýMãnDựcĐại Cát
10/10/1984Thứ Tư16Đinh SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1984Thứ Năm17Mậu DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
12/10/1984Thứ Sáu18Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
13/10/1984Thứ Bảy19Canh ThìnPháĐêĐại Hung
14/10/1984Chủ Nhật20Tân TỵNguyPhòngBình Hòa
15/10/1984Thứ Hai21Nhâm NgọThànhTâmCát
16/10/1984Thứ Ba22Quý MùiThuCát
17/10/1984Thứ Tư23Giáp ThânKhaiĐại Cát
18/10/1984Thứ Năm24Ất DậuBếĐẩuHung
19/10/1984Thứ Sáu25Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
20/10/1984Thứ Bảy26Đinh HợiTrừNữBình Hòa
21/10/1984Chủ Nhật27Mậu TýMãnBình Hòa
22/10/1984Thứ Hai28Kỷ SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1984Thứ Ba29Canh DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.