Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1984

Tháng 10 âm lịch năm 1984 (Giáp Tý) kéo dài từ 24/10/1984 đến 22/11/1984 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1984

21/11/1984Đại CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1984Đại CátThứ Ba · 21 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/1984Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/1984Đại CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1984CátThứ Năm · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1984CátThứ Sáu · 17 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1984CátChủ Nhật · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/10/1984CátThứ Tư · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1984

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/1984Thứ Tưmùng 1Tân MãoChấpBíchHung
25/10/1984Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1984Thứ Sáumùng 3Quý TỵNguyLâuBình Hòa
27/10/1984Thứ Bảymùng 4Giáp NgọThànhVịĐại Cát
28/10/1984Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiThuMãoBình Hòa
29/10/1984Thứ Haimùng 6Bính ThânKhaiTấtĐại HungThụ Tử
30/10/1984Thứ Bamùng 7Đinh DậuBếChủyĐại Hung
31/10/1984Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtKiếnSâmCát
1/11/1984Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiTrừTỉnhCát
2/11/1984Thứ Sáumùng 10Canh TýMãnQuỷBình Hòa
3/11/1984Thứ Bảy11Tân SửuBìnhLiễuĐại Hung
4/11/1984Chủ Nhật12Nhâm DầnĐịnhTinhBình Hòa
5/11/1984Thứ Hai13Quý MãoChấpTrươngHung
6/11/1984Thứ Ba14Giáp ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1984Thứ Tư15Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
8/11/1984Thứ Năm16Bính NgọNguyGiácBình Hòa
9/11/1984Thứ Sáu17Đinh MùiThànhCangCát
10/11/1984Thứ Bảy18Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
11/11/1984Chủ Nhật19Kỷ DậuKhaiPhòngCát
12/11/1984Thứ Hai20Canh TuấtBếTâmĐại Hung
13/11/1984Thứ Ba21Tân HợiKiếnĐại Cát
14/11/1984Thứ Tư22Nhâm TýTrừCát
15/11/1984Thứ Năm23Quý SửuMãnĐẩuĐại Cát
16/11/1984Thứ Sáu24Giáp DầnBìnhNgưuBình Hòa
17/11/1984Thứ Bảy25Ất MãoĐịnhNữCát
18/11/1984Chủ Nhật26Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1984Thứ Hai27Đinh TỵPháNguyĐại Hung
20/11/1984Thứ Ba28Mậu NgọNguyThấtBình Hòa
21/11/1984Thứ Tư29Kỷ MùiThànhBíchĐại Cát
22/11/1984Thứ Năm30Canh ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.