Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1972

Tháng 9 âm lịch năm 1972 (Nhâm Tý) kéo dài từ 7/10/1972 đến 5/11/1972 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1972

1/11/1972Đại CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/10/1972Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/10/1972Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/1972CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/1972CátThứ Tư · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/1972CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1972CátThứ Sáu · 14 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/1972CátThứ Hai · 17 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1972

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/10/1972Thứ Bảymùng 1Tân MùiKhaiNữCát
8/10/1972Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânBếĐại Hung
9/10/1972Thứ Haimùng 3Quý DậuBếNguyĐại Hung
10/10/1972Thứ Bamùng 4Giáp TuấtKiếnThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/10/1972Thứ Tưmùng 5Ất HợiTrừBíchCát
12/10/1972Thứ Nămmùng 6Bính TýMãnKhuêĐại Cát
13/10/1972Thứ Sáumùng 7Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1972Thứ Bảymùng 8Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
15/10/1972Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
16/10/1972Thứ Haimùng 10Canh ThìnPháTấtHung
17/10/1972Thứ Ba11Tân TỵNguyChủyHung
18/10/1972Thứ Tư12Nhâm NgọThànhSâmCát
19/10/1972Thứ Năm13Quý MùiThuTỉnhCát
20/10/1972Thứ Sáu14Giáp ThânKhaiQuỷCát
21/10/1972Thứ Bảy15Ất DậuBếLiễuĐại Hung
22/10/1972Chủ Nhật16Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
23/10/1972Thứ Hai17Đinh HợiTrừTrươngCát
24/10/1972Thứ Ba18Mậu TýMãnDựcBình Hòa
25/10/1972Thứ Tư19Kỷ SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1972Thứ Năm20Canh DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
27/10/1972Thứ Sáu21Tân MãoChấpCangĐại Hung
28/10/1972Thứ Bảy22Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
29/10/1972Chủ Nhật23Quý TỵNguyPhòngBình Hòa
30/10/1972Thứ Hai24Giáp NgọThànhTâmCát
31/10/1972Thứ Ba25Ất MùiThuCát
1/11/1972Thứ Tư26Bính ThânKhaiĐại Cát
2/11/1972Thứ Năm27Đinh DậuBếĐẩuHung
3/11/1972Thứ Sáu28Mậu TuấtKiếnNgưuBình Hòa
4/11/1972Thứ Bảy29Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
5/11/1972Chủ Nhật30Canh TýMãnBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.