Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1972

Tháng 10 âm lịch năm 1972 (Nhâm Tý) kéo dài từ 6/11/1972 đến 5/12/1972 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1972

30/11/1972Đại CátThứ Năm · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/1972Đại CátThứ Tư · 24 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/1972Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1972Đại CátThứ Hai · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/1972Đại CátThứ Ba · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1972CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/1972CátThứ Sáu · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1972CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1972

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/11/1972Thứ Haimùng 1Tân SửuBìnhNguyĐại Hung
7/11/1972Thứ Bamùng 2Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/11/1972Thứ Tưmùng 3Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
9/11/1972Thứ Nămmùng 4Giáp ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/11/1972Thứ Sáumùng 5Ất TỵPháLâuBình Hòa
11/11/1972Thứ Bảymùng 6Bính NgọNguyVịBình Hòa
12/11/1972Chủ Nhậtmùng 7Đinh MùiThànhMãoCát
13/11/1972Thứ Haimùng 8Mậu ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
14/11/1972Thứ Bamùng 9Kỷ DậuKhaiChủyCát
15/11/1972Thứ Tưmùng 10Canh TuấtBếSâmHung
16/11/1972Thứ Năm11Tân HợiKiếnTỉnhĐại Cát
17/11/1972Thứ Sáu12Nhâm TýTrừQuỷHung
18/11/1972Thứ Bảy13Quý SửuMãnLiễuCát
19/11/1972Chủ Nhật14Giáp DầnBìnhTinhBình Hòa
20/11/1972Thứ Hai15Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
21/11/1972Thứ Ba16Bính ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/11/1972Thứ Tư17Đinh TỵPháChẩnĐại Hung
23/11/1972Thứ Năm18Mậu NgọNguyGiácBình Hòa
24/11/1972Thứ Sáu19Kỷ MùiThànhCangCát
25/11/1972Thứ Bảy20Canh ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
26/11/1972Chủ Nhật21Tân DậuKhaiPhòngCát
27/11/1972Thứ Hai22Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
28/11/1972Thứ Ba23Quý HợiKiếnĐại Cát
29/11/1972Thứ Tư24Giáp TýTrừĐại Cát
30/11/1972Thứ Năm25Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
1/12/1972Thứ Sáu26Bính DầnBìnhNgưuĐại Hung
2/12/1972Thứ Bảy27Đinh MãoĐịnhNữHung
3/12/1972Chủ Nhật28Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1972Thứ Hai29Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
5/12/1972Thứ Ba30Canh NgọNguyThấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.