Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1967

Tháng 9 âm lịch năm 1967 (Đinh Mùi) kéo dài từ 4/10/1967 đến 1/11/1967 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1967

11/10/1967Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/1967Đại CátThứ Hai · 20 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/10/1967Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/1967CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/10/1967CátThứ Năm · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/10/1967CátThứ Năm · 23 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/1967CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/1967CátThứ Tư · 22 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1967

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/10/1967Thứ Tưmùng 1Tân SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1967Thứ Nămmùng 2Nhâm DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
6/10/1967Thứ Sáumùng 3Quý MãoPháCangĐại Hung
7/10/1967Thứ Bảymùng 4Giáp ThìnNguyĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/10/1967Chủ Nhậtmùng 5Ất TỵThànhPhòngCát
9/10/1967Thứ Haimùng 6Bính NgọThuTâmCát
10/10/1967Thứ Bamùng 7Đinh MùiThuCát
11/10/1967Thứ Tưmùng 8Mậu ThânKhaiĐại Cát
12/10/1967Thứ Nămmùng 9Kỷ DậuBếĐẩuHung
13/10/1967Thứ Sáumùng 10Canh TuấtKiếnNgưuBình Hòa
14/10/1967Thứ Bảy11Tân HợiTrừNữBình Hòa
15/10/1967Chủ Nhật12Nhâm TýMãnBình Hòa
16/10/1967Thứ Hai13Quý SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/10/1967Thứ Ba14Giáp DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
18/10/1967Thứ Tư15Ất MãoChấpBíchHung
19/10/1967Thứ Năm16Bính ThìnPháKhuêCát
20/10/1967Thứ Sáu17Đinh TỵNguyLâuBình Hòa
21/10/1967Thứ Bảy18Mậu NgọThànhVịĐại Cát
22/10/1967Chủ Nhật19Kỷ MùiThuMãoBình Hòa
23/10/1967Thứ Hai20Canh ThânKhaiTấtĐại Cát
24/10/1967Thứ Ba21Tân DậuBếChủyĐại Hung
25/10/1967Thứ Tư22Nhâm TuấtKiếnSâmCát
26/10/1967Thứ Năm23Quý HợiTrừTỉnhCát
27/10/1967Thứ Sáu24Giáp TýMãnQuỷBình Hòa
28/10/1967Thứ Bảy25Ất SửuBìnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
29/10/1967Chủ Nhật26Bính DầnĐịnhTinhĐại HungThụ Tử
30/10/1967Thứ Hai27Đinh MãoChấpTrươngHung
31/10/1967Thứ Ba28Mậu ThìnPháDựcĐại Hung
1/11/1967Thứ Tư29Kỷ TỵNguyChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.