Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1967

Tháng 8 âm lịch năm 1967 (Đinh Mùi) kéo dài từ 4/9/1967 đến 3/10/1967 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1967

5/9/1967Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/9/1967Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/9/1967Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/1967CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1967CátThứ Tư · 17 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/1967CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/9/1967CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1967CátThứ Hai · 29 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1967

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/9/1967Thứ Haimùng 1Tân MùiBếTrươngĐại HungThụ Tử
5/9/1967Thứ Bamùng 2Nhâm ThânKiếnDựcĐại Cát
6/9/1967Thứ Tưmùng 3Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
7/9/1967Thứ Nămmùng 4Giáp TuấtMãnGiácĐại Cát
8/9/1967Thứ Sáumùng 5Ất HợiBìnhCangĐại Hung
9/9/1967Thứ Bảymùng 6Bính TýBìnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/9/1967Chủ Nhậtmùng 7Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
11/9/1967Thứ Haimùng 8Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
12/9/1967Thứ Bamùng 9Kỷ MãoPháHung
13/9/1967Thứ Tưmùng 10Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/9/1967Thứ Năm11Tân TỵThànhĐẩuCát
15/9/1967Thứ Sáu12Nhâm NgọThuNgưuCát
16/9/1967Thứ Bảy13Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
17/9/1967Chủ Nhật14Giáp ThânBếĐại Hung
18/9/1967Thứ Hai15Ất DậuKiếnNguyBình Hòa
19/9/1967Thứ Ba16Bính TuấtTrừThấtCát
20/9/1967Thứ Tư17Đinh HợiMãnBíchCát
21/9/1967Thứ Năm18Mậu TýBìnhKhuêĐại Hung
22/9/1967Thứ Sáu19Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa
23/9/1967Thứ Bảy20Canh DầnChấpVịCát
24/9/1967Chủ Nhật21Tân MãoPháMãoĐại Hung
25/9/1967Thứ Hai22Nhâm ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/9/1967Thứ Ba23Quý TỵThànhChủyCát
27/9/1967Thứ Tư24Giáp NgọThuSâmCát
28/9/1967Thứ Năm25Ất MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
29/9/1967Thứ Sáu26Bính ThânBếQuỷĐại Hung
30/9/1967Thứ Bảy27Đinh DậuKiếnLiễuCát
1/10/1967Chủ Nhật28Mậu TuấtTrừTinhHung
2/10/1967Thứ Hai29Kỷ HợiMãnTrươngCát
3/10/1967Thứ Ba30Canh TýBìnhDựcCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.