Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 9 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 25/9/1965 đến 23/10/1965 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1965

19/10/1965Đại CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/1965Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/9/1965Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/1965CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/1965CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1965CátThứ Tư · 12 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1965CátThứ Năm · 13 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/1965CátThứ Sáu · 14 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/1965Thứ Bảymùng 1Nhâm NgọThuVịĐại Cát
26/9/1965Chủ Nhậtmùng 2Quý MùiKhaiMãoCát
27/9/1965Thứ Haimùng 3Giáp ThânBếTấtĐại Hung
28/9/1965Thứ Bamùng 4Ất DậuKiếnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/9/1965Thứ Tưmùng 5Bính TuấtTrừSâmBình Hòa
30/9/1965Thứ Nămmùng 6Đinh HợiMãnTỉnhCát
1/10/1965Thứ Sáumùng 7Mậu TýBìnhQuỷHung
2/10/1965Thứ Bảymùng 8Kỷ SửuĐịnhLiễuĐại HungSát Chủ Dương
3/10/1965Chủ Nhậtmùng 9Canh DầnChấpTinhĐại HungThụ Tử
4/10/1965Thứ Haimùng 10Tân MãoPháTrươngHung
5/10/1965Thứ Ba11Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung
6/10/1965Thứ Tư12Quý TỵThànhChẩnCát
7/10/1965Thứ Năm13Giáp NgọThuGiácCát
8/10/1965Thứ Sáu14Ất MùiKhaiCangCát
9/10/1965Thứ Bảy15Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
10/10/1965Chủ Nhật16Đinh DậuBếPhòngHung
11/10/1965Thứ Hai17Mậu TuấtKiếnTâmBình Hòa
12/10/1965Thứ Ba18Kỷ HợiTrừCát
13/10/1965Thứ Tư19Canh TýMãnCát
14/10/1965Thứ Năm20Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
15/10/1965Thứ Sáu21Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
16/10/1965Thứ Bảy22Quý MãoChấpNữĐại Hung
17/10/1965Chủ Nhật23Giáp ThìnPháĐại Hung
18/10/1965Thứ Hai24Ất TỵNguyNguyĐại Hung
19/10/1965Thứ Ba25Bính NgọThànhThấtĐại Cát
20/10/1965Thứ Tư26Đinh MùiThuBíchCát
21/10/1965Thứ Năm27Mậu ThânKhaiKhuêCát
22/10/1965Thứ Sáu28Kỷ DậuBếLâuHung
23/10/1965Thứ Bảy29Canh TuấtKiếnVịCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.