Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 10 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 24/10/1965 đến 22/11/1965 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1965

17/11/1965Đại CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/1965Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1965CátThứ Bảy · 21 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1965CátThứ Ba · 24 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/11/1965CátThứ Hai · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/1965CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/10/1965CátThứ Tư · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/1965CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/1965Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiTrừMãoBình Hòa
25/10/1965Thứ Haimùng 2Nhâm TýMãnTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/10/1965Thứ Bamùng 3Quý SửuBìnhChủyĐại Hung
27/10/1965Thứ Tưmùng 4Giáp DầnĐịnhSâmCát
28/10/1965Thứ Nămmùng 5Ất MãoChấpTỉnhHung
29/10/1965Thứ Sáumùng 6Bính ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
30/10/1965Thứ Bảymùng 7Đinh TỵNguyLiễuHung
31/10/1965Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọThànhTinhCát
1/11/1965Thứ Haimùng 9Kỷ MùiThuTrươngCát
2/11/1965Thứ Bamùng 10Canh ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
3/11/1965Thứ Tư11Tân DậuBếChẩnHung
4/11/1965Thứ Năm12Nhâm TuấtKiếnGiácCát
5/11/1965Thứ Sáu13Quý HợiTrừCangBình Hòa
6/11/1965Thứ Bảy14Giáp TýMãnĐêHung
7/11/1965Chủ Nhật15Ất SửuBìnhPhòngHung
8/11/1965Thứ Hai16Bính DầnBìnhTâmĐại Hung
9/11/1965Thứ Ba17Đinh MãoĐịnhBình Hòa
10/11/1965Thứ Tư18Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
11/11/1965Thứ Năm19Kỷ TỵPháĐẩuĐại Hung
12/11/1965Thứ Sáu20Canh NgọNguyNgưuHung
13/11/1965Thứ Bảy21Tân MùiThànhNữCát
14/11/1965Chủ Nhật22Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
15/11/1965Thứ Hai23Quý DậuKhaiNguyBình Hòa
16/11/1965Thứ Ba24Giáp TuấtBếThấtCát
17/11/1965Thứ Tư25Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
18/11/1965Thứ Năm26Bính TýTrừKhuêHung
19/11/1965Thứ Sáu27Đinh SửuMãnLâuĐại Cát
20/11/1965Thứ Bảy28Mậu DầnBìnhVịHung
21/11/1965Chủ Nhật29Kỷ MãoĐịnhMãoHung
22/11/1965Thứ Hai30Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.