Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1945

Tháng 9 âm lịch năm 1945 (Ất Dậu) kéo dài từ 6/10/1945 đến 4/11/1945 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1945

3/11/1945Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/1945Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/1945Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/10/1945Đại CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/1945CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/10/1945CátThứ Tư · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1945CátThứ Bảy · 15 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/10/1945CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1945

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/10/1945Thứ Bảymùng 1Mậu ThânBếĐêĐại Hung
7/10/1945Chủ Nhậtmùng 2Kỷ DậuKiếnPhòngĐại Cát
8/10/1945Thứ Haimùng 3Canh TuấtTrừTâmCát
9/10/1945Thứ Bamùng 4Tân HợiTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/10/1945Thứ Tưmùng 5Nhâm TýMãnCát
11/10/1945Thứ Nămmùng 6Quý SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
12/10/1945Thứ Sáumùng 7Giáp DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
13/10/1945Thứ Bảymùng 8Ất MãoChấpNữĐại Hung
14/10/1945Chủ Nhậtmùng 9Bính ThìnPháĐại Cát
15/10/1945Thứ Haimùng 10Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
16/10/1945Thứ Ba11Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
17/10/1945Thứ Tư12Kỷ MùiThuBíchCát
18/10/1945Thứ Năm13Canh ThânKhaiKhuêCát
19/10/1945Thứ Sáu14Tân DậuBếLâuHung
20/10/1945Thứ Bảy15Nhâm TuấtKiếnVịCát
21/10/1945Chủ Nhật16Quý HợiTrừMãoBình Hòa
22/10/1945Thứ Hai17Giáp TýMãnTấtCát
23/10/1945Thứ Ba18Ất SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
24/10/1945Thứ Tư19Bính DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
25/10/1945Thứ Năm20Đinh MãoChấpTỉnhHung
26/10/1945Thứ Sáu21Mậu ThìnPháQuỷĐại Hung
27/10/1945Thứ Bảy22Kỷ TỵNguyLiễuHung
28/10/1945Chủ Nhật23Canh NgọThànhTinhCát
29/10/1945Thứ Hai24Tân MùiThuTrươngCát
30/10/1945Thứ Ba25Nhâm ThânKhaiDựcCát
31/10/1945Thứ Tư26Quý DậuBếChẩnHung
1/11/1945Thứ Năm27Giáp TuấtKiếnGiácCát
2/11/1945Thứ Sáu28Ất HợiTrừCangBình Hòa
3/11/1945Thứ Bảy29Bính TýMãnĐêĐại Cát
4/11/1945Chủ Nhật30Đinh SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.