Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1945

Tháng 8 âm lịch năm 1945 (Ất Dậu) kéo dài từ 6/9/1945 đến 5/10/1945 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1945

13/9/1945Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/1945Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/1945CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/1945CátThứ Ba · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/9/1945CátThứ Sáu · 16 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/1945CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1945CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/1945CátThứ Năm · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1945

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/9/1945Thứ Nămmùng 1Mậu DầnPháGiácĐại Hung
7/9/1945Thứ Sáumùng 2Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
8/9/1945Thứ Bảymùng 3Canh ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/9/1945Chủ Nhậtmùng 4Tân TỵThànhPhòngCát
10/9/1945Thứ Haimùng 5Nhâm NgọThuTâmCát
11/9/1945Thứ Bamùng 6Quý MùiKhaiĐại HungThụ Tử
12/9/1945Thứ Tưmùng 7Giáp ThânBếHung
13/9/1945Thứ Nămmùng 8Ất DậuKiếnĐẩuĐại Cát
14/9/1945Thứ Sáumùng 9Bính TuấtTrừNgưuHung
15/9/1945Thứ Bảymùng 10Đinh HợiMãnNữBình Hòa
16/9/1945Chủ Nhật11Mậu TýBìnhHung
17/9/1945Thứ Hai12Kỷ SửuĐịnhNguyĐại Hung
18/9/1945Thứ Ba13Canh DầnChấpThấtCát
19/9/1945Thứ Tư14Tân MãoPháBíchHung
20/9/1945Thứ Năm15Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/9/1945Thứ Sáu16Quý TỵThànhLâuCát
22/9/1945Thứ Bảy17Giáp NgọThuVịĐại Cát
23/9/1945Chủ Nhật18Ất MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
24/9/1945Thứ Hai19Bính ThânBếTấtĐại Hung
25/9/1945Thứ Ba20Đinh DậuKiếnChủyCát
26/9/1945Thứ Tư21Mậu TuấtTrừSâmBình Hòa
27/9/1945Thứ Năm22Kỷ HợiMãnTỉnhCát
28/9/1945Thứ Sáu23Canh TýBìnhQuỷCát
29/9/1945Thứ Bảy24Tân SửuĐịnhLiễuHung
30/9/1945Chủ Nhật25Nhâm DầnChấpTinhĐại Hung
1/10/1945Thứ Hai26Quý MãoPháTrươngHung
2/10/1945Thứ Ba27Giáp ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
3/10/1945Thứ Tư28Ất TỵThànhChẩnCát
4/10/1945Thứ Năm29Bính NgọThuGiácCát
5/10/1945Thứ Sáu30Đinh MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.