Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 9 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 1/10/1940 đến 30/10/1940 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1940

20/10/1940Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/10/1940Đại CátThứ Tư · 30 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/10/1940Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/1940Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/10/1940CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/10/1940CátThứ Tư · 23 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/1940CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1940CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/10/1940Thứ Bamùng 1Đinh SửuĐịnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
2/10/1940Thứ Tưmùng 2Mậu DầnChấpSâmĐại HungThụ Tử
3/10/1940Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoPháTỉnhHung
4/10/1940Thứ Sáumùng 4Canh ThìnNguyQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/10/1940Thứ Bảymùng 5Tân TỵThànhLiễuCát
6/10/1940Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọThuTinhCát
7/10/1940Thứ Haimùng 7Quý MùiKhaiTrươngĐại Cát
8/10/1940Thứ Bamùng 8Giáp ThânBếDựcĐại Hung
9/10/1940Thứ Tưmùng 9Ất DậuBếChẩnHung
10/10/1940Thứ Nămmùng 10Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
11/10/1940Thứ Sáu11Đinh HợiTrừCangBình Hòa
12/10/1940Thứ Bảy12Mậu TýMãnĐêHung
13/10/1940Chủ Nhật13Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1940Thứ Hai14Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
15/10/1940Thứ Ba15Tân MãoChấpHung
16/10/1940Thứ Tư16Nhâm ThìnPháHung
17/10/1940Thứ Năm17Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
18/10/1940Thứ Sáu18Giáp NgọThànhNgưuCát
19/10/1940Thứ Bảy19Ất MùiThuNữBình Hòa
20/10/1940Chủ Nhật20Bính ThânKhaiĐại Cát
21/10/1940Thứ Hai21Đinh DậuBếNguyĐại Hung
22/10/1940Thứ Ba22Mậu TuấtKiếnThấtCát
23/10/1940Thứ Tư23Kỷ HợiTrừBíchCát
24/10/1940Thứ Năm24Canh TýMãnKhuêHung
25/10/1940Thứ Sáu25Tân SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1940Thứ Bảy26Nhâm DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
27/10/1940Chủ Nhật27Quý MãoChấpMãoĐại Hung
28/10/1940Thứ Hai28Giáp ThìnPháTấtHung
29/10/1940Thứ Ba29Ất TỵNguyChủyHung
30/10/1940Thứ Tư30Bính NgọThànhSâmĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.