Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 8 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 2/9/1940 đến 30/9/1940 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1940

24/9/1940Đại CátThứ Ba · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/1940Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/1940Đại CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1940Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/9/1940Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/9/1940CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/9/1940CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/1940CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/9/1940Thứ Haimùng 1Mậu ThânKiếnTấtCát
3/9/1940Thứ Bamùng 2Kỷ DậuTrừChủyHung
4/9/1940Thứ Tưmùng 3Canh TuấtMãnSâmĐại Cát
5/9/1940Thứ Nămmùng 4Tân HợiBìnhTỉnhHung
6/9/1940Thứ Sáumùng 5Nhâm TýĐịnhQuỷĐại Cát
7/9/1940Thứ Bảymùng 6Quý SửuChấpLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/9/1940Chủ Nhậtmùng 7Giáp DầnPháTinhĐại Hung
9/9/1940Thứ Haimùng 8Ất MãoPháTrươngHung
10/9/1940Thứ Bamùng 9Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/9/1940Thứ Tưmùng 10Đinh TỵThànhChẩnCát
12/9/1940Thứ Năm11Mậu NgọThuGiácCát
13/9/1940Thứ Sáu12Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
14/9/1940Thứ Bảy13Canh ThânBếĐêHung
15/9/1940Chủ Nhật14Tân DậuKiếnPhòngĐại Cát
16/9/1940Thứ Hai15Nhâm TuấtTrừTâmHung
17/9/1940Thứ Ba16Quý HợiMãnCát
18/9/1940Thứ Tư17Giáp TýBìnhBình Hòa
19/9/1940Thứ Năm18Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
20/9/1940Thứ Sáu19Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
21/9/1940Thứ Bảy20Đinh MãoPháNữĐại Hung
22/9/1940Chủ Nhật21Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
23/9/1940Thứ Hai22Kỷ TỵThànhNguyBình Hòa
24/9/1940Thứ Ba23Canh NgọThuThấtĐại Cát
25/9/1940Thứ Tư24Tân MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
26/9/1940Thứ Năm25Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
27/9/1940Thứ Sáu26Quý DậuKiếnLâuĐại Cát
28/9/1940Thứ Bảy27Giáp TuấtTrừVịCát
29/9/1940Chủ Nhật28Ất HợiMãnMãoBình Hòa
30/9/1940Thứ Hai29Bính TýBìnhTấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.