Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 9 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 15/10/1936 đến 13/11/1936 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1936

21/10/1936Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/10/1936Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/11/1936Đại CátThứ Hai · 26 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/1936Đại CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/1936CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1936CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1936CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/10/1936CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/10/1936Thứ Nămmùng 1Canh NgọThànhGiácCát
16/10/1936Thứ Sáumùng 2Tân MùiThuCangBình Hòa
17/10/1936Thứ Bảymùng 3Nhâm ThânKhaiĐêCát
18/10/1936Chủ Nhậtmùng 4Quý DậuBếPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/10/1936Thứ Haimùng 5Giáp TuấtKiếnTâmBình Hòa
20/10/1936Thứ Bamùng 6Ất HợiTrừCát
21/10/1936Thứ Tưmùng 7Bính TýMãnĐại Cát
22/10/1936Thứ Nămmùng 8Đinh SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
23/10/1936Thứ Sáumùng 9Mậu DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
24/10/1936Thứ Bảymùng 10Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
25/10/1936Chủ Nhật11Canh ThìnPháĐại Hung
26/10/1936Thứ Hai12Tân TỵNguyNguyĐại Hung
27/10/1936Thứ Ba13Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
28/10/1936Thứ Tư14Quý MùiThuBíchCát
29/10/1936Thứ Năm15Giáp ThânKhaiKhuêCát
30/10/1936Thứ Sáu16Ất DậuBếLâuHung
31/10/1936Thứ Bảy17Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
1/11/1936Chủ Nhật18Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
2/11/1936Thứ Hai19Mậu TýMãnTấtCát
3/11/1936Thứ Ba20Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
4/11/1936Thứ Tư21Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
5/11/1936Thứ Năm22Tân MãoChấpTỉnhHung
6/11/1936Thứ Sáu23Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
7/11/1936Thứ Bảy24Quý TỵNguyLiễuHung
8/11/1936Chủ Nhật25Giáp NgọNguyTinhCát
9/11/1936Thứ Hai26Ất MùiThànhTrươngĐại Cát
10/11/1936Thứ Ba27Bính ThânThuDựcBình Hòa
11/11/1936Thứ Tư28Đinh DậuKhaiChẩnCát
12/11/1936Thứ Năm29Mậu TuấtBếGiácHung
13/11/1936Thứ Sáu30Kỷ HợiKiếnCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.