Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1936

Tháng 10 âm lịch năm 1936 (Bính Tý) kéo dài từ 14/11/1936 đến 13/12/1936 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1936

3/12/1936Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/1936Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1936Đại CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1936Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1936CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1936CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/11/1936CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/1936CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1936

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/11/1936Thứ Bảymùng 1Canh TýTrừĐêHung
15/11/1936Chủ Nhậtmùng 2Tân SửuMãnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/11/1936Thứ Haimùng 3Nhâm DầnBìnhTâmĐại Hung
17/11/1936Thứ Bamùng 4Quý MãoĐịnhBình Hòa
18/11/1936Thứ Tưmùng 5Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1936Thứ Nămmùng 6Ất TỵPháĐẩuBình Hòa
20/11/1936Thứ Sáumùng 7Bính NgọNguyNgưuHung
21/11/1936Thứ Bảymùng 8Đinh MùiThànhNữCát
22/11/1936Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThânThuĐại HungThụ Tử
23/11/1936Thứ Haimùng 10Kỷ DậuKhaiNguyBình Hòa
24/11/1936Thứ Ba11Canh TuấtBếThấtHung
25/11/1936Thứ Tư12Tân HợiKiếnBíchĐại Cát
26/11/1936Thứ Năm13Nhâm TýTrừKhuêHung
27/11/1936Thứ Sáu14Quý SửuMãnLâuĐại Cát
28/11/1936Thứ Bảy15Giáp DầnBìnhVịCát
29/11/1936Chủ Nhật16Ất MãoĐịnhMãoCát
30/11/1936Thứ Hai17Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/12/1936Thứ Ba18Đinh TỵPháChủyĐại Hung
2/12/1936Thứ Tư19Mậu NgọNguySâmBình Hòa
3/12/1936Thứ Năm20Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
4/12/1936Thứ Sáu21Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
5/12/1936Thứ Bảy22Tân DậuKhaiLiễuCát
6/12/1936Chủ Nhật23Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
7/12/1936Thứ Hai24Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
8/12/1936Thứ Ba25Giáp TýKiếnDựcCát
9/12/1936Thứ Tư26Ất SửuTrừChẩnCát
10/12/1936Thứ Năm27Bính DầnMãnGiácCát
11/12/1936Thứ Sáu28Đinh MãoBìnhCangHung
12/12/1936Thứ Bảy29Mậu ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1936Chủ Nhật30Kỷ TỵChấpPhòngĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.