Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 9 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 13/10/1928 đến 11/11/1928 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1928

13/10/1928Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/10/1928Đại CátThứ Ba · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/11/1928Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/1928CátChủ Nhật · 23 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/11/1928CátThứ Ba · 25 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/11/1928CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1928CátThứ Hai · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/10/1928CátThứ Hai · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/10/1928Thứ Bảymùng 1Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
14/10/1928Chủ Nhậtmùng 2Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
15/10/1928Thứ Haimùng 3Mậu TýMãnTấtCát
16/10/1928Thứ Bamùng 4Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
17/10/1928Thứ Tưmùng 5Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
18/10/1928Thứ Nămmùng 6Tân MãoChấpTỉnhHung
19/10/1928Thứ Sáumùng 7Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
20/10/1928Thứ Bảymùng 8Quý TỵNguyLiễuHung
21/10/1928Chủ Nhậtmùng 9Giáp NgọThànhTinhCát
22/10/1928Thứ Haimùng 10Ất MùiThuTrươngCát
23/10/1928Thứ Ba11Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
24/10/1928Thứ Tư12Đinh DậuBếChẩnHung
25/10/1928Thứ Năm13Mậu TuấtKiếnGiácCát
26/10/1928Thứ Sáu14Kỷ HợiTrừCangBình Hòa
27/10/1928Thứ Bảy15Canh TýMãnĐêHung
28/10/1928Chủ Nhật16Tân SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
29/10/1928Thứ Hai17Nhâm DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
30/10/1928Thứ Ba18Quý MãoChấpHung
31/10/1928Thứ Tư19Giáp ThìnPháHung
1/11/1928Thứ Năm20Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
2/11/1928Thứ Sáu21Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
3/11/1928Thứ Bảy22Đinh MùiThuNữBình Hòa
4/11/1928Chủ Nhật23Mậu ThânKhaiCát
5/11/1928Thứ Hai24Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
6/11/1928Thứ Ba25Canh TuấtKiếnThấtCát
7/11/1928Thứ Tư26Tân HợiTrừBíchCát
8/11/1928Thứ Năm27Nhâm TýTrừKhuêHung
9/11/1928Thứ Sáu28Quý SửuMãnLâuĐại HungSát Chủ Dương
10/11/1928Thứ Bảy29Giáp DầnBìnhVịĐại HungThụ Tử
11/11/1928Chủ Nhật30Ất MãoĐịnhMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.