Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1928

Tháng 10 âm lịch năm 1928 (Mậu Thìn) kéo dài từ 12/11/1928 đến 11/12/1928 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1928

21/11/1928Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/1928Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/1928Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1928Đại CátThứ Ba · 16 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/1928Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1928CátThứ Ba · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/1928CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/1928CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1928

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/11/1928Thứ Haimùng 1Bính ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/11/1928Thứ Bamùng 2Đinh TỵPháChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/11/1928Thứ Tưmùng 3Mậu NgọNguySâmBình Hòa
15/11/1928Thứ Nămmùng 4Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
16/11/1928Thứ Sáumùng 5Canh ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
17/11/1928Thứ Bảymùng 6Tân DậuKhaiLiễuCát
18/11/1928Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
19/11/1928Thứ Haimùng 8Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
20/11/1928Thứ Bamùng 9Giáp TýTrừDựcCát
21/11/1928Thứ Tưmùng 10Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
22/11/1928Thứ Năm11Bính DầnBìnhGiácHung
23/11/1928Thứ Sáu12Đinh MãoĐịnhCangHung
24/11/1928Thứ Bảy13Mậu ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
25/11/1928Chủ Nhật14Kỷ TỵPháPhòngĐại Hung
26/11/1928Thứ Hai15Canh NgọNguyTâmHung
27/11/1928Thứ Ba16Tân MùiThànhĐại Cát
28/11/1928Thứ Tư17Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
29/11/1928Thứ Năm18Quý DậuKhaiĐẩuCát
30/11/1928Thứ Sáu19Giáp TuấtBếNgưuBình Hòa
1/12/1928Thứ Bảy20Ất HợiKiếnNữĐại Cát
2/12/1928Chủ Nhật21Bính TýTrừHung
3/12/1928Thứ Hai22Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
4/12/1928Thứ Ba23Mậu DầnBìnhThấtHung
5/12/1928Thứ Tư24Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
6/12/1928Thứ Năm25Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/12/1928Thứ Sáu26Tân TỵPháLâuĐại Hung
8/12/1928Thứ Bảy27Nhâm NgọPháVịCát
9/12/1928Chủ Nhật28Quý MùiNguyMãoĐại Hung
10/12/1928Thứ Hai29Giáp ThânThànhTấtĐại HungThụ Tử
11/12/1928Thứ Ba30Ất DậuThuChủyCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.