Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 9 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 29/9/1905 đến 27/10/1905 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1905

14/10/1905Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/10/1905Đại CátThứ Ba · 26 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/10/1905Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/10/1905Đại CátThứ Ba · 12 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/1905CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1905CátThứ Ba · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/1905CátThứ Tư · 13 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/1905CátThứ Hai · 18 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/9/1905Thứ Sáumùng 1Tân MùiKhaiCangCát
30/9/1905Thứ Bảymùng 2Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
1/10/1905Chủ Nhậtmùng 3Quý DậuKiếnPhòngĐại Cát
2/10/1905Thứ Haimùng 4Giáp TuấtTrừTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/10/1905Thứ Bamùng 5Ất HợiMãnVĩCát
4/10/1905Thứ Tưmùng 6Bính TýBìnhCơBình Hòa
5/10/1905Thứ Nămmùng 7Đinh SửuĐịnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/1905Thứ Sáumùng 8Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung — Thụ Tử
7/10/1905Thứ Bảymùng 9Kỷ MãoPháNữĐại Hung
8/10/1905Chủ Nhậtmùng 10Canh ThìnNguyHưBình Hòa
9/10/1905Thứ Hai11Tân TỵThànhNguyBình Hòa
10/10/1905Thứ Ba12Nhâm NgọThànhThấtĐại Cát
11/10/1905Thứ Tư13Quý MùiThuBíchCát
12/10/1905Thứ Năm14Giáp ThânKhaiKhuêCát
13/10/1905Thứ Sáu15Ất DậuBếLâuHung
14/10/1905Thứ Bảy16Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
15/10/1905Chủ Nhật17Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
16/10/1905Thứ Hai18Mậu TýMãnTấtCát
17/10/1905Thứ Ba19Kỷ SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/10/1905Thứ Tư20Canh DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
19/10/1905Thứ Năm21Tân MãoChấpTỉnhHung
20/10/1905Thứ Sáu22Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
21/10/1905Thứ Bảy23Quý TỵNguyLiễuHung
22/10/1905Chủ Nhật24Giáp NgọThànhTinhCát
23/10/1905Thứ Hai25Ất MùiThuTrươngCát
24/10/1905Thứ Ba26Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
25/10/1905Thứ Tư27Đinh DậuBếChẩnHung
26/10/1905Thứ Năm28Mậu TuấtKiếnGiácCát
27/10/1905Thứ Sáu29Kỷ HợiTrừCangBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.