Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 10 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 28/10/1905 đến 26/11/1905 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1905

3/11/1905Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/1905Đại CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/11/1905Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/11/1905Đại CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/11/1905Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/1905CátThứ Ba · 11 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/11/1905CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1905CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/10/1905Thứ Bảymùng 1Canh TýMãnĐêHung
29/10/1905Chủ Nhậtmùng 2Tân SửuBìnhPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/10/1905Thứ Haimùng 3Nhâm DầnĐịnhTâmBình Hòa
31/10/1905Thứ Bamùng 4Quý MãoChấpVĩHung
1/11/1905Thứ Tưmùng 5Giáp ThìnPháCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/11/1905Thứ Nămmùng 6Ất TỵNguyĐẩuBình Hòa
3/11/1905Thứ Sáumùng 7Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
4/11/1905Thứ Bảymùng 8Đinh MùiThuNữBình Hòa
5/11/1905Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThânKhaiHưĐại Hung — Thụ Tử
6/11/1905Thứ Haimùng 10Kỷ DậuBếNguyĐại Hung
7/11/1905Thứ Ba11Canh TuấtKiếnThấtCát
8/11/1905Thứ Tư12Tân HợiTrừBíchCát
9/11/1905Thứ Năm13Nhâm TýTrừKhuêHung
10/11/1905Thứ Sáu14Quý SửuMãnLâuĐại Cát
11/11/1905Thứ Bảy15Giáp DầnBìnhVịCát
12/11/1905Chủ Nhật16Ất MãoĐịnhMãoCát
13/11/1905Thứ Hai17Bính ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/11/1905Thứ Ba18Đinh TỵPháChủyĐại Hung
15/11/1905Thứ Tư19Mậu NgọNguySâmBình Hòa
16/11/1905Thứ Năm20Kỷ MùiThànhTỉnhĐại Cát
17/11/1905Thứ Sáu21Canh ThânThuQuỷĐại Hung — Thụ Tử
18/11/1905Thứ Bảy22Tân DậuKhaiLiễuCát
19/11/1905Chủ Nhật23Nhâm TuấtBếTinhĐại Hung
20/11/1905Thứ Hai24Quý HợiKiếnTrươngĐại Cát
21/11/1905Thứ Ba25Giáp TýTrừDựcCát
22/11/1905Thứ Tư26Ất SửuMãnChẩnĐại Cát
23/11/1905Thứ Năm27Bính DầnBìnhGiácHung
24/11/1905Thứ Sáu28Đinh MãoĐịnhCangHung
25/11/1905Thứ Bảy29Mậu ThìnChấpĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/11/1905Chủ Nhật30Kỷ TỵPháPhòngĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.