Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 9 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 9/10/1904 đến 6/11/1904 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 9 âm lịch 1904

19/10/1904Đại CátThứ Tư · 11 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/10/1904Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/1904Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/10/1904Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/10/1904CátThứ Năm · 12 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/1904CátThứ Năm · 19 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/1904CátThứ Ba · 24 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/11/1904CátThứ Tư · 25 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 9 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/10/1904Chủ Nhậtmùng 1Bính TýBìnhHưHung
10/10/1904Thứ Haimùng 2Đinh SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/10/1904Thứ Bamùng 3Mậu DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
12/10/1904Thứ Tưmùng 4Kỷ MãoChấpBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/10/1904Thứ Nămmùng 5Canh ThìnPháKhuêĐại Hung
14/10/1904Thứ Sáumùng 6Tân TỵNguyLâuBình Hòa
15/10/1904Thứ Bảymùng 7Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
16/10/1904Chủ Nhậtmùng 8Quý MùiThuMãoBình Hòa
17/10/1904Thứ Haimùng 9Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
18/10/1904Thứ Bamùng 10Ất DậuBếChủyĐại Hung
19/10/1904Thứ Tư11Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
20/10/1904Thứ Năm12Đinh HợiTrừTỉnhCát
21/10/1904Thứ Sáu13Mậu TýMãnQuỷBình Hòa
22/10/1904Thứ Bảy14Kỷ SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/10/1904Chủ Nhật15Canh DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
24/10/1904Thứ Hai16Tân MãoChấpTrươngHung
25/10/1904Thứ Ba17Nhâm ThìnPháDựcĐại Hung
26/10/1904Thứ Tư18Quý TỵNguyChẩnBình Hòa
27/10/1904Thứ Năm19Giáp NgọThànhGiácCát
28/10/1904Thứ Sáu20Ất MùiThuCangBình Hòa
29/10/1904Thứ Bảy21Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
30/10/1904Chủ Nhật22Đinh DậuBếPhòngHung
31/10/1904Thứ Hai23Mậu TuấtKiếnTâmBình Hòa
1/11/1904Thứ Ba24Kỷ HợiTrừVĩCát
2/11/1904Thứ Tư25Canh TýMãnCơCát
3/11/1904Thứ Năm26Tân SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/11/1904Thứ Sáu27Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
5/11/1904Thứ Bảy28Quý MãoChấpNữĐại Hung
6/11/1904Chủ Nhật29Giáp ThìnPháHưĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.