Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 10 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 10 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 7/11/1904 đến 6/12/1904 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 10 âm lịch 1904

27/11/1904Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/11/1904Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1904Đại CátThứ Hai · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/1904Đại CátThứ Năm · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/1904CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/1904CátThứ Tư · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/1904CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1904CátThứ Ba · 30 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 10 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/11/1904Thứ Haimùng 1Ất TỵNguyNguyĐại Hung
8/11/1904Thứ Bamùng 2Bính NgọThànhThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/11/1904Thứ Tưmùng 3Đinh MùiThànhBíchĐại Cát
10/11/1904Thứ Nămmùng 4Mậu ThânThuKhuêĐại Hung — Thụ Tử
11/11/1904Thứ Sáumùng 5Kỷ DậuKhaiLâuCát
12/11/1904Thứ Bảymùng 6Canh TuấtBếVịHung
13/11/1904Chủ Nhậtmùng 7Tân HợiKiếnMãoCát
14/11/1904Thứ Haimùng 8Nhâm TýTrừTấtBình Hòa
15/11/1904Thứ Bamùng 9Quý SửuMãnChủyCát
16/11/1904Thứ Tưmùng 10Giáp DầnBìnhSâmCát
17/11/1904Thứ Năm11Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
18/11/1904Thứ Sáu12Bính ThìnChấpQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/11/1904Thứ Bảy13Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
20/11/1904Chủ Nhật14Mậu NgọNguyTinhHung
21/11/1904Thứ Hai15Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
22/11/1904Thứ Ba16Canh ThânThuDựcĐại Hung — Thụ Tử
23/11/1904Thứ Tư17Tân DậuKhaiChẩnCát
24/11/1904Thứ Năm18Nhâm TuấtBếGiácHung
25/11/1904Thứ Sáu19Quý HợiKiếnCangCát
26/11/1904Thứ Bảy20Giáp TýTrừĐêCát
27/11/1904Chủ Nhật21Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
28/11/1904Thứ Hai22Bính DầnBìnhTâmĐại Hung
29/11/1904Thứ Ba23Đinh MãoĐịnhVĩBình Hòa
30/11/1904Thứ Tư24Mậu ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/12/1904Thứ Năm25Kỷ TỵPháĐẩuĐại Hung
2/12/1904Thứ Sáu26Canh NgọNguyNgưuHung
3/12/1904Thứ Bảy27Tân MùiThànhNữCát
4/12/1904Chủ Nhật28Nhâm ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
5/12/1904Thứ Hai29Quý DậuKhaiNguyBình Hòa
6/12/1904Thứ Ba30Giáp TuấtBếThấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.