Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 8 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 22/9/2006 đến 21/10/2006 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2006

14/10/2006Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2006Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/2006Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2006Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/10/2006CátThứ Ba · 19 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/10/2006CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2006CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/2006CátThứ Bảy · 16 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/9/2006Thứ Sáumùng 1Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung
23/9/2006Thứ Bảymùng 2Ất MãoPháNữĐại Hung
24/9/2006Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
25/9/2006Thứ Haimùng 4Đinh TỵThànhNguyBình Hòa
26/9/2006Thứ Bamùng 5Mậu NgọThuThấtĐại Cát
27/9/2006Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
28/9/2006Thứ Nămmùng 7Canh ThânBếKhuêHung
29/9/2006Thứ Sáumùng 8Tân DậuKiếnLâuĐại Cát
30/9/2006Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtTrừVịCát
1/10/2006Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiMãnMãoBình Hòa
2/10/2006Thứ Hai11Giáp TýBìnhTấtBình Hòa
3/10/2006Thứ Ba12Ất SửuĐịnhChủyHung
4/10/2006Thứ Tư13Bính DầnChấpSâmHung
5/10/2006Thứ Năm14Đinh MãoPháTỉnhHung
6/10/2006Thứ Sáu15Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/10/2006Thứ Bảy16Kỷ TỵThànhLiễuCát
8/10/2006Chủ Nhật17Canh NgọThuTinhĐại Cát
9/10/2006Thứ Hai18Tân MùiThuTrươngĐại HungThụ Tử
10/10/2006Thứ Ba19Nhâm ThânKhaiDựcCát
11/10/2006Thứ Tư20Quý DậuBếChẩnHung
12/10/2006Thứ Năm21Giáp TuấtKiếnGiácCát
13/10/2006Thứ Sáu22Ất HợiTrừCangBình Hòa
14/10/2006Thứ Bảy23Bính TýMãnĐêĐại Cát
15/10/2006Chủ Nhật24Đinh SửuBìnhPhòngHung
16/10/2006Thứ Hai25Mậu DầnĐịnhTâmBình Hòa
17/10/2006Thứ Ba26Kỷ MãoChấpHung
18/10/2006Thứ Tư27Canh ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
19/10/2006Thứ Năm28Tân TỵNguyĐẩuBình Hòa
20/10/2006Thứ Sáu29Nhâm NgọThànhNgưuCát
21/10/2006Thứ Bảy30Quý MùiThuNữĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.