Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 2006

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 24/8/2006 đến 21/9/2006 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 nhuận âm lịch 2006

1/9/2006Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/2006Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2006Đại CátThứ Tư · 14 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/9/2006Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/9/2006CátThứ Tư · 21 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2006CátThứ Năm · 22 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2006CátThứ Sáu · 23 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/2006CátThứ Hai · 26 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/2006Thứ Nămmùng 1Ất DậuTrừĐẩuBình Hòa
25/8/2006Thứ Sáumùng 2Bính TuấtMãnNgưuCát
26/8/2006Thứ Bảymùng 3Đinh HợiBìnhNữĐại Hung
27/8/2006Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýĐịnhBình Hòa
28/8/2006Thứ Haimùng 5Kỷ SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
29/8/2006Thứ Bamùng 6Canh DầnPháThấtHung
30/8/2006Thứ Tưmùng 7Tân MãoNguyBíchHung
31/8/2006Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnThànhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/2006Thứ Sáumùng 9Quý TỵThuLâuĐại Cát
2/9/2006Thứ Bảymùng 10Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
3/9/2006Chủ Nhật11Ất MùiBếMãoĐại Hung
4/9/2006Thứ Hai12Bính ThânKiếnTấtCát
5/9/2006Thứ Ba13Đinh DậuTrừChủyHung
6/9/2006Thứ Tư14Mậu TuấtMãnSâmĐại Cát
7/9/2006Thứ Năm15Kỷ HợiBìnhTỉnhHung
8/9/2006Thứ Sáu16Canh TýĐịnhQuỷBình Hòa
9/9/2006Thứ Bảy17Tân SửuĐịnhLiễuĐại HungThụ Tử
10/9/2006Chủ Nhật18Nhâm DầnChấpTinhĐại Hung
11/9/2006Thứ Hai19Quý MãoPháTrươngHung
12/9/2006Thứ Ba20Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung
13/9/2006Thứ Tư21Ất TỵThànhChẩnCát
14/9/2006Thứ Năm22Bính NgọThuGiácCát
15/9/2006Thứ Sáu23Đinh MùiKhaiCangCát
16/9/2006Thứ Bảy24Mậu ThânBếĐêĐại Hung
17/9/2006Chủ Nhật25Kỷ DậuKiếnPhòngĐại Cát
18/9/2006Thứ Hai26Canh TuấtTrừTâmCát
19/9/2006Thứ Ba27Tân HợiMãnCát
20/9/2006Thứ Tư28Nhâm TýBìnhBình Hòa
21/9/2006Thứ Năm29Quý SửuĐịnhĐẩuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.