Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 8 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 17/9/2001 đến 16/10/2001 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2001

10/10/2001Đại CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/2001Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/9/2001CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2001CátThứ Tư · 17 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2001CátThứ Sáu · 26 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/10/2001CátThứ Hai · 29 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2001CátThứ Sáu · 12 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/2001CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/9/2001Thứ Haimùng 1Quý MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
18/9/2001Thứ Bamùng 2Giáp ThânBếDựcĐại Hung
19/9/2001Thứ Tưmùng 3Ất DậuKiếnChẩnĐại Cát
20/9/2001Thứ Nămmùng 4Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
21/9/2001Thứ Sáumùng 5Đinh HợiMãnCangBình Hòa
22/9/2001Thứ Bảymùng 6Mậu TýBìnhĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/9/2001Chủ Nhậtmùng 7Kỷ SửuĐịnhPhòngBình Hòa
24/9/2001Thứ Haimùng 8Canh DầnChấpTâmBình Hòa
25/9/2001Thứ Bamùng 9Tân MãoPháHung
26/9/2001Thứ Tưmùng 10Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
27/9/2001Thứ Năm11Quý TỵThànhĐẩuCát
28/9/2001Thứ Sáu12Giáp NgọThuNgưuCát
29/9/2001Thứ Bảy13Ất MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
30/9/2001Chủ Nhật14Bính ThânBếĐại Hung
1/10/2001Thứ Hai15Đinh DậuKiếnNguyBình Hòa
2/10/2001Thứ Ba16Mậu TuấtTrừThấtCát
3/10/2001Thứ Tư17Kỷ HợiMãnBíchCát
4/10/2001Thứ Năm18Canh TýBìnhKhuêBình Hòa
5/10/2001Thứ Sáu19Tân SửuĐịnhLâuBình Hòa
6/10/2001Thứ Bảy20Nhâm DầnChấpVịHung
7/10/2001Chủ Nhật21Quý MãoPháMãoĐại Hung
8/10/2001Thứ Hai22Giáp ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/10/2001Thứ Ba23Ất TỵNguyChủyHung
10/10/2001Thứ Tư24Bính NgọThànhSâmĐại Cát
11/10/2001Thứ Năm25Đinh MùiThuTỉnhĐại HungThụ Tử
12/10/2001Thứ Sáu26Mậu ThânKhaiQuỷCát
13/10/2001Thứ Bảy27Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
14/10/2001Chủ Nhật28Canh TuấtKiếnTinhBình Hòa
15/10/2001Thứ Hai29Tân HợiTrừTrươngCát
16/10/2001Thứ Ba30Nhâm TýMãnDựcBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.