Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 8 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 19/9/1990 đến 17/10/1990 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1990

10/10/1990Đại CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/9/1990CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/1990CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/9/1990CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/1990CátThứ Hai · 13 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1990CátChủ Nhật · 19 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1990CátThứ Bảy · 11 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/10/1990CátThứ Ba · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/1990Thứ Tưmùng 1Đinh HợiMãnBíchCát
20/9/1990Thứ Nămmùng 2Mậu TýBìnhKhuêĐại Hung
21/9/1990Thứ Sáumùng 3Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa
22/9/1990Thứ Bảymùng 4Canh DầnChấpVịCát
23/9/1990Chủ Nhậtmùng 5Tân MãoPháMãoĐại Hung
24/9/1990Thứ Haimùng 6Nhâm ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/9/1990Thứ Bamùng 7Quý TỵThànhChủyCát
26/9/1990Thứ Tưmùng 8Giáp NgọThuSâmCát
27/9/1990Thứ Nămmùng 9Ất MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
28/9/1990Thứ Sáumùng 10Bính ThânBếQuỷĐại Hung
29/9/1990Thứ Bảy11Đinh DậuKiếnLiễuCát
30/9/1990Chủ Nhật12Mậu TuấtTrừTinhHung
1/10/1990Thứ Hai13Kỷ HợiMãnTrươngCát
2/10/1990Thứ Ba14Canh TýBìnhDựcCát
3/10/1990Thứ Tư15Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
4/10/1990Thứ Năm16Nhâm DầnChấpGiácHung
5/10/1990Thứ Sáu17Quý MãoPháCangĐại Hung
6/10/1990Thứ Bảy18Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/10/1990Chủ Nhật19Ất TỵThànhPhòngCát
8/10/1990Thứ Hai20Bính NgọThuTâmCát
9/10/1990Thứ Ba21Đinh MùiThuĐại HungThụ Tử
10/10/1990Thứ Tư22Mậu ThânKhaiĐại Cát
11/10/1990Thứ Năm23Kỷ DậuBếĐẩuHung
12/10/1990Thứ Sáu24Canh TuấtKiếnNgưuBình Hòa
13/10/1990Thứ Bảy25Tân HợiTrừNữBình Hòa
14/10/1990Chủ Nhật26Nhâm TýMãnBình Hòa
15/10/1990Thứ Hai27Quý SửuBìnhNguyĐại Hung
16/10/1990Thứ Ba28Giáp DầnĐịnhThấtCát
17/10/1990Thứ Tư29Ất MãoChấpBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.