Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1990

Tháng 7 âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 20/8/1990 đến 18/9/1990 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1990

25/8/1990Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1990Đại CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/9/1990Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/8/1990Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/1990Đại CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/1990CátThứ Sáu · 12 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1990CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Nguy · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/9/1990CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/1990Thứ Haimùng 1Đinh TỵThuNguyBình Hòa
21/8/1990Thứ Bamùng 2Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
22/8/1990Thứ Tưmùng 3Kỷ MùiBếBíchHung
23/8/1990Thứ Nămmùng 4Canh ThânKiếnKhuêHung
24/8/1990Thứ Sáumùng 5Tân DậuTrừLâuBình Hòa
25/8/1990Thứ Bảymùng 6Nhâm TuấtMãnVịĐại Cát
26/8/1990Chủ Nhậtmùng 7Quý HợiBìnhMãoBình Hòa
27/8/1990Thứ Haimùng 8Giáp TýĐịnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/8/1990Thứ Bamùng 9Ất SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
29/8/1990Thứ Tưmùng 10Bính DầnPháSâmĐại Hung
30/8/1990Thứ Năm11Đinh MãoNguyTỉnhHung
31/8/1990Thứ Sáu12Mậu ThìnThànhQuỷCát
1/9/1990Thứ Bảy13Kỷ TỵThuLiễuCát
2/9/1990Chủ Nhật14Canh NgọKhaiTinhCát
3/9/1990Thứ Hai15Tân MùiBếTrươngHung
4/9/1990Thứ Ba16Nhâm ThânKiếnDựcĐại Cát
5/9/1990Thứ Tư17Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
6/9/1990Thứ Năm18Giáp TuấtMãnGiácĐại Cát
7/9/1990Thứ Sáu19Ất HợiBìnhCangĐại Hung
8/9/1990Thứ Bảy20Bính TýĐịnhĐêHung
9/9/1990Chủ Nhật21Đinh SửuĐịnhPhòngĐại HungThụ Tử
10/9/1990Thứ Hai22Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
11/9/1990Thứ Ba23Kỷ MãoPháHung
12/9/1990Thứ Tư24Canh ThìnNguyCát
13/9/1990Thứ Năm25Tân TỵThànhĐẩuCát
14/9/1990Thứ Sáu26Nhâm NgọThuNgưuCát
15/9/1990Thứ Bảy27Quý MùiKhaiNữCát
16/9/1990Chủ Nhật28Giáp ThânBếĐại Hung
17/9/1990Thứ Hai29Ất DậuKiếnNguyBình Hòa
18/9/1990Thứ Ba30Bính TuấtTrừThấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.