Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 8 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 1/9/1970 đến 29/9/1970 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1970

3/9/1970Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/9/1970CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/1970CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/1970CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/1970CátChủ Nhật · 27 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/9/1970CátThứ Hai · 28 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/1970CátThứ Bảy · 26 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/9/1970CátThứ Sáu · 11 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/9/1970Thứ Bamùng 1Giáp ThânKiếnDựcBình Hòa
2/9/1970Thứ Tưmùng 2Ất DậuTrừChẩnBình Hòa
3/9/1970Thứ Nămmùng 3Bính TuấtMãnGiácĐại Cát
4/9/1970Thứ Sáumùng 4Đinh HợiBìnhCangĐại Hung
5/9/1970Thứ Bảymùng 5Mậu TýĐịnhĐêHung
6/9/1970Chủ Nhậtmùng 6Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/9/1970Thứ Haimùng 7Canh DầnPháTâmĐại Hung
8/9/1970Thứ Bamùng 8Tân MãoNguyHung
9/9/1970Thứ Tưmùng 9Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
10/9/1970Thứ Nămmùng 10Quý TỵThànhĐẩuCát
11/9/1970Thứ Sáu11Giáp NgọThuNgưuCát
12/9/1970Thứ Bảy12Ất MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
13/9/1970Chủ Nhật13Bính ThânBếĐại Hung
14/9/1970Thứ Hai14Đinh DậuKiếnNguyBình Hòa
15/9/1970Thứ Ba15Mậu TuấtTrừThấtCát
16/9/1970Thứ Tư16Kỷ HợiMãnBíchCát
17/9/1970Thứ Năm17Canh TýBìnhKhuêBình Hòa
18/9/1970Thứ Sáu18Tân SửuĐịnhLâuBình Hòa
19/9/1970Thứ Bảy19Nhâm DầnChấpVịHung
20/9/1970Chủ Nhật20Quý MãoPháMãoĐại Hung
21/9/1970Thứ Hai21Giáp ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
22/9/1970Thứ Ba22Ất TỵThànhChủyCát
23/9/1970Thứ Tư23Bính NgọThuSâmCát
24/9/1970Thứ Năm24Đinh MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
25/9/1970Thứ Sáu25Mậu ThânBếQuỷĐại Hung
26/9/1970Thứ Bảy26Kỷ DậuKiếnLiễuCát
27/9/1970Chủ Nhật27Canh TuấtTrừTinhCát
28/9/1970Thứ Hai28Tân HợiMãnTrươngCát
29/9/1970Thứ Ba29Nhâm TýBìnhDựcHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.