Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1970

Tháng 7 âm lịch năm 1970 (Canh Tuất) kéo dài từ 2/8/1970 đến 31/8/1970 dương lịch. Trong 30 ngày có 16 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1970

2/8/1970Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/8/1970Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/1970Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/8/1970Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/8/1970Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/1970Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/8/1970Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/1970Đại CátThứ Ba · 17 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1970

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/8/1970Chủ Nhậtmùng 1Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
3/8/1970Thứ Haimùng 2Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
4/8/1970Thứ Bamùng 3Bính ThìnThuDựcBình Hòa
5/8/1970Thứ Tưmùng 4Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
6/8/1970Thứ Nămmùng 5Mậu NgọBếGiácĐại Hung
7/8/1970Thứ Sáumùng 6Kỷ MùiKiếnCangBình Hòa
8/8/1970Thứ Bảymùng 7Canh ThânTrừĐêHung
9/8/1970Chủ Nhậtmùng 8Tân DậuTrừPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/8/1970Thứ Haimùng 9Nhâm TuấtMãnTâmĐại Cát
11/8/1970Thứ Bamùng 10Quý HợiBìnhCát
12/8/1970Thứ Tư11Giáp TýĐịnhCát
13/8/1970Thứ Năm12Ất SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
14/8/1970Thứ Sáu13Bính DầnPháNgưuĐại Hung
15/8/1970Thứ Bảy14Đinh MãoNguyNữĐại Hung
16/8/1970Chủ Nhật15Mậu ThìnThànhCát
17/8/1970Thứ Hai16Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
18/8/1970Thứ Ba17Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
19/8/1970Thứ Tư18Tân MùiBếBíchHung
20/8/1970Thứ Năm19Nhâm ThânKiếnKhuêCát
21/8/1970Thứ Sáu20Quý DậuTrừLâuĐại Cát
22/8/1970Thứ Bảy21Giáp TuấtMãnVịĐại Cát
23/8/1970Chủ Nhật22Ất HợiBìnhMãoĐại Hung
24/8/1970Thứ Hai23Bính TýĐịnhTấtCát
25/8/1970Thứ Ba24Đinh SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
26/8/1970Thứ Tư25Mậu DầnPháSâmĐại Hung
27/8/1970Thứ Năm26Kỷ MãoNguyTỉnhHung
28/8/1970Thứ Sáu27Canh ThìnThànhQuỷCát
29/8/1970Thứ Bảy28Tân TỵThuLiễuCát
30/8/1970Chủ Nhật29Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
31/8/1970Thứ Hai30Quý MùiBếTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.