Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 8 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 3/9/1959 đến 1/10/1959 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1959

24/9/1959Đại CátThứ Năm · 22 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/9/1959CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1959CátThứ Hai · 12 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1959CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/1959CátThứ Sáu · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1959CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/9/1959CátThứ Ba · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/1959CátThứ Hai · 19 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/9/1959Thứ Nămmùng 1Mậu TýĐịnhKhuêHung
4/9/1959Thứ Sáumùng 2Kỷ SửuChấpLâuHung
5/9/1959Thứ Bảymùng 3Canh DầnPháVịHung
6/9/1959Chủ Nhậtmùng 4Tân MãoNguyMãoĐại Hung
7/9/1959Thứ Haimùng 5Nhâm ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
8/9/1959Thứ Bamùng 6Quý TỵThuChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/9/1959Thứ Tưmùng 7Giáp NgọThuSâmCát
10/9/1959Thứ Nămmùng 8Ất MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
11/9/1959Thứ Sáumùng 9Bính ThânBếQuỷĐại Hung
12/9/1959Thứ Bảymùng 10Đinh DậuKiếnLiễuCát
13/9/1959Chủ Nhật11Mậu TuấtTrừTinhHung
14/9/1959Thứ Hai12Kỷ HợiMãnTrươngCát
15/9/1959Thứ Ba13Canh TýBìnhDựcCát
16/9/1959Thứ Tư14Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
17/9/1959Thứ Năm15Nhâm DầnChấpGiácHung
18/9/1959Thứ Sáu16Quý MãoPháCangĐại Hung
19/9/1959Thứ Bảy17Giáp ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/9/1959Chủ Nhật18Ất TỵThànhPhòngCát
21/9/1959Thứ Hai19Bính NgọThuTâmCát
22/9/1959Thứ Ba20Đinh MùiKhaiĐại HungThụ Tử
23/9/1959Thứ Tư21Mậu ThânBếHung
24/9/1959Thứ Năm22Kỷ DậuKiếnĐẩuĐại Cát
25/9/1959Thứ Sáu23Canh TuấtTrừNgưuCát
26/9/1959Thứ Bảy24Tân HợiMãnNữBình Hòa
27/9/1959Chủ Nhật25Nhâm TýBìnhHung
28/9/1959Thứ Hai26Quý SửuĐịnhNguyĐại Hung
29/9/1959Thứ Ba27Giáp DầnChấpThấtHung
30/9/1959Thứ Tư28Ất MãoPháBíchHung
1/10/1959Thứ Năm29Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.