Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1959

Tháng 7 âm lịch năm 1959 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 4/8/1959 đến 2/9/1959 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1959

26/8/1959Đại CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/1959Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/8/1959Đại CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/8/1959Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/9/1959Đại CátThứ Ba · 29 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/1959Đại CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/8/1959CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/1959CátThứ Sáu · 11 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1959

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/8/1959Thứ Bamùng 1Mậu NgọBếThấtHung
5/8/1959Thứ Tưmùng 2Kỷ MùiKiếnBíchCát
6/8/1959Thứ Nămmùng 3Canh ThânTrừKhuêHung
7/8/1959Thứ Sáumùng 4Tân DậuMãnLâuCát
8/8/1959Thứ Bảymùng 5Nhâm TuấtBìnhVịBình Hòa
9/8/1959Chủ Nhậtmùng 6Quý HợiBìnhMãoBình Hòa
10/8/1959Thứ Haimùng 7Giáp TýĐịnhTấtCát
11/8/1959Thứ Bamùng 8Ất SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
12/8/1959Thứ Tưmùng 9Bính DầnPháSâmĐại Hung
13/8/1959Thứ Nămmùng 10Đinh MãoNguyTỉnhHung
14/8/1959Thứ Sáu11Mậu ThìnThànhQuỷCát
15/8/1959Thứ Bảy12Kỷ TỵThuLiễuCát
16/8/1959Chủ Nhật13Canh NgọKhaiTinhCát
17/8/1959Thứ Hai14Tân MùiBếTrươngHung
18/8/1959Thứ Ba15Nhâm ThânKiếnDựcĐại Cát
19/8/1959Thứ Tư16Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
20/8/1959Thứ Năm17Giáp TuấtMãnGiácĐại Cát
21/8/1959Thứ Sáu18Ất HợiBìnhCangĐại Hung
22/8/1959Thứ Bảy19Bính TýĐịnhĐêHung
23/8/1959Chủ Nhật20Đinh SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
24/8/1959Thứ Hai21Mậu DầnPháTâmĐại Hung
25/8/1959Thứ Ba22Kỷ MãoNguyHung
26/8/1959Thứ Tư23Canh ThìnThànhĐại Cát
27/8/1959Thứ Năm24Tân TỵThuĐẩuCát
28/8/1959Thứ Sáu25Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
29/8/1959Thứ Bảy26Quý MùiBếNữBình Hòa
30/8/1959Chủ Nhật27Giáp ThânKiếnBình Hòa
31/8/1959Thứ Hai28Ất DậuTrừNguyHung
1/9/1959Thứ Ba29Bính TuấtMãnThấtĐại Cát
2/9/1959Thứ Tư30Đinh HợiBìnhBíchHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.