Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 8 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 12/9/1950 đến 10/10/1950 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1950

12/9/1950Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/1950Đại CátThứ Hai · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1950Đại CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/9/1950CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1950CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/1950CátThứ Hai · 14 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1950CátChủ Nhật · 20 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/1950CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/9/1950Thứ Bamùng 1Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
13/9/1950Thứ Tưmùng 2Tân HợiMãnBíchCát
14/9/1950Thứ Nămmùng 3Nhâm TýBìnhKhuêĐại Hung
15/9/1950Thứ Sáumùng 4Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
16/9/1950Thứ Bảymùng 5Giáp DầnChấpVịHung
17/9/1950Chủ Nhậtmùng 6Ất MãoPháMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/9/1950Thứ Haimùng 7Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/9/1950Thứ Bamùng 8Đinh TỵThànhChủyCát
20/9/1950Thứ Tưmùng 9Mậu NgọThuSâmCát
21/9/1950Thứ Nămmùng 10Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
22/9/1950Thứ Sáu11Canh ThânBếQuỷHung
23/9/1950Thứ Bảy12Tân DậuKiếnLiễuCát
24/9/1950Chủ Nhật13Nhâm TuấtTrừTinhHung
25/9/1950Thứ Hai14Quý HợiMãnTrươngCát
26/9/1950Thứ Ba15Giáp TýBìnhDựcHung
27/9/1950Thứ Tư16Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
28/9/1950Thứ Năm17Bính DầnChấpGiácHung
29/9/1950Thứ Sáu18Đinh MãoPháCangĐại Hung
30/9/1950Thứ Bảy19Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/10/1950Chủ Nhật20Kỷ TỵThànhPhòngCát
2/10/1950Thứ Hai21Canh NgọThuTâmĐại Cát
3/10/1950Thứ Ba22Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
4/10/1950Thứ Tư23Nhâm ThânBếHung
5/10/1950Thứ Năm24Quý DậuKiếnĐẩuĐại Cát
6/10/1950Thứ Sáu25Giáp TuấtTrừNgưuHung
7/10/1950Thứ Bảy26Ất HợiMãnNữBình Hòa
8/10/1950Chủ Nhật27Bính TýBìnhHung
9/10/1950Thứ Hai28Đinh SửuĐịnhNguyĐại Hung
10/10/1950Thứ Ba29Mậu DầnĐịnhThấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.