Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1950

Tháng 7 âm lịch năm 1950 (Canh Dần) kéo dài từ 14/8/1950 đến 11/9/1950 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1950

15/8/1950Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/1950Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/1950Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/1950Đại CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/1950Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/1950Đại CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/8/1950CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/1950CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1950

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/8/1950Thứ Haimùng 1Tân TỵThuNguyBình Hòa
15/8/1950Thứ Bamùng 2Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
16/8/1950Thứ Tưmùng 3Quý MùiBếBíchCát
17/8/1950Thứ Nămmùng 4Giáp ThânKiếnKhuêHung
18/8/1950Thứ Sáumùng 5Ất DậuTrừLâuBình Hòa
19/8/1950Thứ Bảymùng 6Bính TuấtMãnVịĐại Cát
20/8/1950Chủ Nhậtmùng 7Đinh HợiBìnhMãoĐại Hung
21/8/1950Thứ Haimùng 8Mậu TýĐịnhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/8/1950Thứ Bamùng 9Kỷ SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
23/8/1950Thứ Tưmùng 10Canh DầnPháSâmĐại Hung
24/8/1950Thứ Năm11Tân MãoNguyTỉnhHung
25/8/1950Thứ Sáu12Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
26/8/1950Thứ Bảy13Quý TỵThuLiễuĐại Cát
27/8/1950Chủ Nhật14Giáp NgọKhaiTinhCát
28/8/1950Thứ Hai15Ất MùiBếTrươngHung
29/8/1950Thứ Ba16Bính ThânKiếnDựcBình Hòa
30/8/1950Thứ Tư17Đinh DậuTrừChẩnBình Hòa
31/8/1950Thứ Năm18Mậu TuấtMãnGiácĐại Cát
1/9/1950Thứ Sáu19Kỷ HợiBìnhCangĐại Hung
2/9/1950Thứ Bảy20Canh TýĐịnhĐêHung
3/9/1950Chủ Nhật21Tân SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
4/9/1950Thứ Hai22Nhâm DầnPháTâmHung
5/9/1950Thứ Ba23Quý MãoNguyCát
6/9/1950Thứ Tư24Giáp ThìnThànhĐại Cát
7/9/1950Thứ Năm25Ất TỵThuĐẩuCát
8/9/1950Thứ Sáu26Bính NgọKhaiNgưuCát
9/9/1950Thứ Bảy27Đinh MùiKhaiNữCát
10/9/1950Chủ Nhật28Mậu ThânBếĐại Hung
11/9/1950Thứ Hai29Kỷ DậuKiếnNguyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.