Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 8 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 5/9/1918 đến 4/10/1918 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1918

20/9/1918Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/1918Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/9/1918CátThứ Năm · 15 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/1918CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1918CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/1918CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/1918CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/1918CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/9/1918Thứ Nămmùng 1Ất MãoNguyTỉnhHung
6/9/1918Thứ Sáumùng 2Bính ThìnThànhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/9/1918Thứ Bảymùng 3Đinh TỵThuLiễuCát
8/9/1918Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọKhaiTinhCát
9/9/1918Thứ Haimùng 5Kỷ MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
10/9/1918Thứ Bamùng 6Canh ThânBếDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/9/1918Thứ Tưmùng 7Tân DậuKiếnChẩnĐại Cát
12/9/1918Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
13/9/1918Thứ Sáumùng 9Quý HợiMãnCangBình Hòa
14/9/1918Thứ Bảymùng 10Giáp TýBìnhĐêĐại Hung
15/9/1918Chủ Nhật11Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
16/9/1918Thứ Hai12Bính DầnChấpTâmĐại Hung
17/9/1918Thứ Ba13Đinh MãoPháVĩHung
18/9/1918Thứ Tư14Mậu ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/9/1918Thứ Năm15Kỷ TỵThànhĐẩuCát
20/9/1918Thứ Sáu16Canh NgọThuNgưuĐại Cát
21/9/1918Thứ Bảy17Tân MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
22/9/1918Chủ Nhật18Nhâm ThânBếHưĐại Hung
23/9/1918Thứ Hai19Quý DậuKiếnNguyBình Hòa
24/9/1918Thứ Ba20Giáp TuấtTrừThấtCát
25/9/1918Thứ Tư21Ất HợiMãnBíchCát
26/9/1918Thứ Năm22Bính TýBìnhKhuêĐại Hung
27/9/1918Thứ Sáu23Đinh SửuĐịnhLâuBình Hòa
28/9/1918Thứ Bảy24Mậu DầnChấpVịHung
29/9/1918Chủ Nhật25Kỷ MãoPháMãoĐại Hung
30/9/1918Thứ Hai26Canh ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/10/1918Thứ Ba27Tân TỵThànhChủyCát
2/10/1918Thứ Tư28Nhâm NgọThuSâmCát
3/10/1918Thứ Năm29Quý MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
4/10/1918Thứ Sáu30Giáp ThânBếQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.