Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 7 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 7/8/1918 đến 4/9/1918 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1918

13/8/1918Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/1918Đại CátThứ Hai · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/8/1918Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/1918Đại CátThứ Ba · 21 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/8/1918CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/1918CátChủ Nhật · 19 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/8/1918CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/1918CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/8/1918Thứ Tưmùng 1Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
8/8/1918Thứ Nămmùng 2Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
9/8/1918Thứ Sáumùng 3Mậu TýĐịnhQuỷBình Hòa
10/8/1918Thứ Bảymùng 4Kỷ SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
11/8/1918Chủ Nhậtmùng 5Canh DầnPháTinhĐại Hung
12/8/1918Thứ Haimùng 6Tân MãoNguyTrươngHung
13/8/1918Thứ Bamùng 7Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
14/8/1918Thứ Tưmùng 8Quý TỵThuChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/8/1918Thứ Nămmùng 9Giáp NgọKhaiGiácCát
16/8/1918Thứ Sáumùng 10Ất MùiBếCangĐại Hung
17/8/1918Thứ Bảy11Bính ThânKiếnĐêHung
18/8/1918Chủ Nhật12Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa
19/8/1918Thứ Hai13Mậu TuấtMãnTâmCát
20/8/1918Thứ Ba14Kỷ HợiBìnhVĩHung
21/8/1918Thứ Tư15Canh TýĐịnhCơCát
22/8/1918Thứ Năm16Tân SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
23/8/1918Thứ Sáu17Nhâm DầnPháNgưuHung
24/8/1918Thứ Bảy18Quý MãoNguyNữBình Hòa
25/8/1918Chủ Nhật19Giáp ThìnThànhHưCát
26/8/1918Thứ Hai20Ất TỵThuNguyBình Hòa
27/8/1918Thứ Ba21Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
28/8/1918Thứ Tư22Đinh MùiBếBíchHung
29/8/1918Thứ Năm23Mậu ThânKiếnKhuêHung
30/8/1918Thứ Sáu24Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
31/8/1918Thứ Bảy25Canh TuấtMãnVịĐại Cát
1/9/1918Chủ Nhật26Tân HợiBìnhMãoĐại Hung
2/9/1918Thứ Hai27Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
3/9/1918Thứ Ba28Quý SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
4/9/1918Thứ Tư29Giáp DầnPháSâmĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.