Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 2158

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 24/8/2158 đến 21/9/2158 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 nhuận âm lịch 2158

21/9/2158Đại CátThứ Năm · 29 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2158Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2158Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2158CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2158CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/9/2158CátThứ Sáu · 16 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/2158CátChủ Nhật · 18 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2158CátThứ Năm · 22 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/2158Thứ Nămmùng 1Nhâm DầnPháGiácBình Hòa
25/8/2158Thứ Sáumùng 2Quý MãoNguyCangBình Hòa
26/8/2158Thứ Bảymùng 3Giáp ThìnThànhĐêCát
27/8/2158Chủ Nhậtmùng 4Ất TỵThuPhòngCát
28/8/2158Thứ Haimùng 5Bính NgọKhaiTâmCát
29/8/2158Thứ Bamùng 6Đinh MùiBếVĩHung
30/8/2158Thứ Tưmùng 7Mậu ThânKiếnCơCát
31/8/2158Thứ Nămmùng 8Kỷ DậuTrừĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/9/2158Thứ Sáumùng 9Canh TuấtMãnNgưuCát
2/9/2158Thứ Bảymùng 10Tân HợiBìnhNữĐại Hung
3/9/2158Chủ Nhật11Nhâm TýĐịnhHưĐại Cát
4/9/2158Thứ Hai12Quý SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
5/9/2158Thứ Ba13Giáp DầnPháThấtHung
6/9/2158Thứ Tư14Ất MãoNguyBíchHung
7/9/2158Thứ Năm15Bính ThìnThànhKhuêCát
8/9/2158Thứ Sáu16Đinh TỵThànhLâuCát
9/9/2158Thứ Bảy17Mậu NgọThuVịĐại Cát
10/9/2158Chủ Nhật18Kỷ MùiKhaiMãoCát
11/9/2158Thứ Hai19Canh ThânBếTấtBình Hòa
12/9/2158Thứ Ba20Tân DậuKiếnChủyCát
13/9/2158Thứ Tư21Nhâm TuấtTrừSâmBình Hòa
14/9/2158Thứ Năm22Quý HợiMãnTỉnhCát
15/9/2158Thứ Sáu23Giáp TýBìnhQuỷHung
16/9/2158Thứ Bảy24Ất SửuĐịnhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
17/9/2158Chủ Nhật25Bính DầnChấpTinhĐại Hung
18/9/2158Thứ Hai26Đinh MãoPháTrươngHung
19/9/2158Thứ Ba27Mậu ThìnNguyDựcĐại Hung
20/9/2158Thứ Tư28Kỷ TỵThànhChẩnCát
21/9/2158Thứ Năm29Canh NgọThuGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.