Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 7 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 25/7/2158 đến 23/8/2158 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2158

6/8/2158Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/8/2158Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/7/2158Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2158Đại CátThứ Ba · 22 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2158Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/2158Đại CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/8/2158CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/7/2158CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/7/2158Thứ Bamùng 1Nhâm ThânTrừDựcBình Hòa
26/7/2158Thứ Tưmùng 2Quý DậuMãnChẩnCát
27/7/2158Thứ Nămmùng 3Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
28/7/2158Thứ Sáumùng 4Ất HợiĐịnhCangBình Hòa
29/7/2158Thứ Bảymùng 5Bính TýChấpĐêĐại Hung
30/7/2158Chủ Nhậtmùng 6Đinh SửuPháPhòngĐại Hung — Thụ Tử
31/7/2158Thứ Haimùng 7Mậu DầnNguyTâmHung
1/8/2158Thứ Bamùng 8Kỷ MãoThànhVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/8/2158Thứ Tưmùng 9Canh ThìnThuCơCát
3/8/2158Thứ Nămmùng 10Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
4/8/2158Thứ Sáu11Nhâm NgọBếNgưuĐại Hung
5/8/2158Thứ Bảy12Quý MùiKiếnNữBình Hòa
6/8/2158Chủ Nhật13Giáp ThânTrừHưĐại Cát
7/8/2158Thứ Hai14Ất DậuMãnNguyHung
8/8/2158Thứ Ba15Bính TuấtMãnThấtĐại Cát
9/8/2158Thứ Tư16Đinh HợiBìnhBíchHung
10/8/2158Thứ Năm17Mậu TýĐịnhKhuêHung
11/8/2158Thứ Sáu18Kỷ SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
12/8/2158Thứ Bảy19Canh DầnPháVịHung
13/8/2158Chủ Nhật20Tân MãoNguyMãoĐại Hung
14/8/2158Thứ Hai21Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
15/8/2158Thứ Ba22Quý TỵThuChủyĐại Cát
16/8/2158Thứ Tư23Giáp NgọKhaiSâmCát
17/8/2158Thứ Năm24Ất MùiBếTỉnhHung
18/8/2158Thứ Sáu25Bính ThânKiếnQuỷBình Hòa
19/8/2158Thứ Bảy26Đinh DậuTrừLiễuHung
20/8/2158Chủ Nhật27Mậu TuấtMãnTinhCát
21/8/2158Thứ Hai28Kỷ HợiBìnhTrươngHung
22/8/2158Thứ Ba29Canh TýĐịnhDựcBình Hòa
23/8/2158Thứ Tư30Tân SửuChấpChẩnĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.