Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 7 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 14/8/2148 đến 12/9/2148 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2148

5/9/2148Đại CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2148Đại CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2148Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/2148Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/8/2148CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/8/2148CátThứ Sáu · 17 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/2148CátThứ Năm · 30 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/2148CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/8/2148Thứ Tưmùng 1Canh TýĐịnhCơCát
15/8/2148Thứ Nămmùng 2Tân SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
16/8/2148Thứ Sáumùng 3Nhâm DầnPháNgưuHung
17/8/2148Thứ Bảymùng 4Quý MãoNguyNữBình Hòa
18/8/2148Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThìnThànhHưCát
19/8/2148Thứ Haimùng 6Ất TỵThuNguyBình Hòa
20/8/2148Thứ Bamùng 7Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
21/8/2148Thứ Tưmùng 8Đinh MùiBếBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/8/2148Thứ Nămmùng 9Mậu ThânKiếnKhuêHung
23/8/2148Thứ Sáumùng 10Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
24/8/2148Thứ Bảy11Canh TuấtMãnVịĐại Cát
25/8/2148Chủ Nhật12Tân HợiBìnhMãoĐại Hung
26/8/2148Thứ Hai13Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
27/8/2148Thứ Ba14Quý SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
28/8/2148Thứ Tư15Giáp DầnPháSâmĐại Hung
29/8/2148Thứ Năm16Ất MãoNguyTỉnhHung
30/8/2148Thứ Sáu17Bính ThìnThànhQuỷCát
31/8/2148Thứ Bảy18Đinh TỵThuLiễuCát
1/9/2148Chủ Nhật19Mậu NgọKhaiTinhCát
2/9/2148Thứ Hai20Kỷ MùiBếTrươngHung
3/9/2148Thứ Ba21Canh ThânKiếnDựcBình Hòa
4/9/2148Thứ Tư22Tân DậuTrừChẩnBình Hòa
5/9/2148Thứ Năm23Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
6/9/2148Thứ Sáu24Quý HợiBìnhCangBình Hòa
7/9/2148Thứ Bảy25Giáp TýĐịnhĐêHung
8/9/2148Chủ Nhật26Ất SửuĐịnhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
9/9/2148Thứ Hai27Bính DầnChấpTâmĐại Hung
10/9/2148Thứ Ba28Đinh MãoPháVĩHung
11/9/2148Thứ Tư29Mậu ThìnNguyCơHung
12/9/2148Thứ Năm30Kỷ TỵThànhĐẩuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.