Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 6 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 16/7/2148 đến 13/8/2148 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2148

29/7/2148Đại CátThứ Hai · 14 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/2148Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/7/2148Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/2148Đại CátThứ Hai · 21 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2148Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/2148Đại CátThứ Tư · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/2148CátThứ Ba · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2148CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/2148Thứ Bamùng 1Tân MùiKiếnVĩCát
17/7/2148Thứ Tưmùng 2Nhâm ThânTrừCơCát
18/7/2148Thứ Nămmùng 3Quý DậuMãnĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/7/2148Thứ Sáumùng 4Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
20/7/2148Thứ Bảymùng 5Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
21/7/2148Chủ Nhậtmùng 6Bính TýChấpHưĐại Hung
22/7/2148Thứ Haimùng 7Đinh SửuPháNguyĐại Hung
23/7/2148Thứ Bamùng 8Mậu DầnNguyThấtBình Hòa
24/7/2148Thứ Tưmùng 9Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
25/7/2148Thứ Nămmùng 10Canh ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/7/2148Thứ Sáu11Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
27/7/2148Thứ Bảy12Nhâm NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
28/7/2148Chủ Nhật13Quý MùiKiếnMãoBình Hòa
29/7/2148Thứ Hai14Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
30/7/2148Thứ Ba15Ất DậuMãnChủyBình Hòa
31/7/2148Thứ Tư16Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
1/8/2148Thứ Năm17Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
2/8/2148Thứ Sáu18Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
3/8/2148Thứ Bảy19Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung
4/8/2148Chủ Nhật20Canh DầnNguyTinhHung
5/8/2148Thứ Hai21Tân MãoThànhTrươngĐại Cát
6/8/2148Thứ Ba22Nhâm ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/8/2148Thứ Tư23Quý TỵKhaiChẩnĐại Cát
8/8/2148Thứ Năm24Giáp NgọKhaiGiácĐại Hung — Thụ Tử
9/8/2148Thứ Sáu25Ất MùiBếCangĐại Hung
10/8/2148Thứ Bảy26Bính ThânKiếnĐêHung
11/8/2148Chủ Nhật27Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa
12/8/2148Thứ Hai28Mậu TuấtMãnTâmCát
13/8/2148Thứ Ba29Kỷ HợiBìnhVĩHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.