Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 7 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 4/8/2054 đến 1/9/2054 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2054

19/8/2054Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/2054Đại CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/2054Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/2054Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/2054Đại CátThứ Ba · 22 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2054Đại CátThứ Hai · 28 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/2054Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2054CátThứ Hai · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/8/2054Thứ Bamùng 1Đinh SửuPháChủyĐại HungThụ Tử
5/8/2054Thứ Tưmùng 2Mậu DầnNguySâmBình Hòa
6/8/2054Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
7/8/2054Thứ Sáumùng 4Canh ThìnThuQuỷBình Hòa
8/8/2054Thứ Bảymùng 5Tân TỵThuLiễuCát
9/8/2054Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
10/8/2054Thứ Haimùng 7Quý MùiBếTrươngCát
11/8/2054Thứ Bamùng 8Giáp ThânKiếnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/8/2054Thứ Tưmùng 9Ất DậuTrừChẩnBình Hòa
13/8/2054Thứ Nămmùng 10Bính TuấtMãnGiácĐại Cát
14/8/2054Thứ Sáu11Đinh HợiBìnhCangĐại Hung
15/8/2054Thứ Bảy12Mậu TýĐịnhĐêHung
16/8/2054Chủ Nhật13Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
17/8/2054Thứ Hai14Canh DầnPháTâmĐại Hung
18/8/2054Thứ Ba15Tân MãoNguyHung
19/8/2054Thứ Tư16Nhâm ThìnThànhĐại Cát
20/8/2054Thứ Năm17Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
21/8/2054Thứ Sáu18Giáp NgọKhaiNgưuCát
22/8/2054Thứ Bảy19Ất MùiBếNữĐại Hung
23/8/2054Chủ Nhật20Bính ThânKiếnBình Hòa
24/8/2054Thứ Hai21Đinh DậuTrừNguyHung
25/8/2054Thứ Ba22Mậu TuấtMãnThấtĐại Cát
26/8/2054Thứ Tư23Kỷ HợiBìnhBíchHung
27/8/2054Thứ Năm24Canh TýĐịnhKhuêHung
28/8/2054Thứ Sáu25Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
29/8/2054Thứ Bảy26Nhâm DầnPháVịCát
30/8/2054Chủ Nhật27Quý MãoNguyMãoBình Hòa
31/8/2054Thứ Hai28Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
1/9/2054Thứ Ba29Ất TỵThuChủyCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.