Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2054

Tháng 6 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất) kéo dài từ 5/7/2054 đến 3/8/2054 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2054

1/8/2054Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/7/2054Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2054Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2054Đại CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/7/2054Đại CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/2054Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/7/2054CátThứ Bảy · 21 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2054CátThứ Tư · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2054

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/7/2054Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiTrừMãoHung
6/7/2054Thứ Haimùng 2Mậu ThânMãnTấtĐại Cát
7/7/2054Thứ Bamùng 3Kỷ DậuBìnhChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/7/2054Thứ Tưmùng 4Canh TuấtBìnhSâmBình Hòa
9/7/2054Thứ Nămmùng 5Tân HợiĐịnhTỉnhCát
10/7/2054Thứ Sáumùng 6Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
11/7/2054Thứ Bảymùng 7Quý SửuPháLiễuĐại Hung
12/7/2054Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
13/7/2054Thứ Haimùng 9Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
14/7/2054Thứ Bamùng 10Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/7/2054Thứ Tư11Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
16/7/2054Thứ Năm12Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
17/7/2054Thứ Sáu13Kỷ MùiKiếnCangBình Hòa
18/7/2054Thứ Bảy14Canh ThânTrừĐêHung
19/7/2054Chủ Nhật15Tân DậuMãnPhòngCát
20/7/2054Thứ Hai16Nhâm TuấtBìnhTâmHung
21/7/2054Thứ Ba17Quý HợiĐịnhCát
22/7/2054Thứ Tư18Giáp TýChấpĐại Cát
23/7/2054Thứ Năm19Ất SửuPháĐẩuĐại Hung
24/7/2054Thứ Sáu20Bính DầnNguyNgưuHung
25/7/2054Thứ Bảy21Đinh MãoThànhNữCát
26/7/2054Chủ Nhật22Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
27/7/2054Thứ Hai23Kỷ TỵKhaiNguyCát
28/7/2054Thứ Ba24Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
29/7/2054Thứ Tư25Tân MùiKiếnBíchCát
30/7/2054Thứ Năm26Nhâm ThânTrừKhuêHung
31/7/2054Thứ Sáu27Quý DậuMãnLâuCát
1/8/2054Thứ Bảy28Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
2/8/2054Chủ Nhật29Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
3/8/2054Thứ Hai30Bính TýChấpTấtĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.