Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 7 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 11/8/1999 đến 9/9/1999 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1999

7/9/1999Đại CátThứ Ba · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/1999Đại CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/1999Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/1999Đại CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/1999CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/8/1999CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/1999CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/1999CátThứ Tư · 29 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/8/1999Thứ Tưmùng 1Ất MùiBếBíchHung
12/8/1999Thứ Nămmùng 2Bính ThânKiếnKhuêHung
13/8/1999Thứ Sáumùng 3Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
14/8/1999Thứ Bảymùng 4Mậu TuấtMãnVịĐại Cát
15/8/1999Chủ Nhậtmùng 5Kỷ HợiBìnhMãoĐại Hung
16/8/1999Thứ Haimùng 6Canh TýĐịnhTấtCát
17/8/1999Thứ Bamùng 7Tân SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
18/8/1999Thứ Tưmùng 8Nhâm DầnPháSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/8/1999Thứ Nămmùng 9Quý MãoNguyTỉnhCát
20/8/1999Thứ Sáumùng 10Giáp ThìnThànhQuỷCát
21/8/1999Thứ Bảy11Ất TỵThuLiễuCát
22/8/1999Chủ Nhật12Bính NgọKhaiTinhCát
23/8/1999Thứ Hai13Đinh MùiBếTrươngHung
24/8/1999Thứ Ba14Mậu ThânKiếnDựcBình Hòa
25/8/1999Thứ Tư15Kỷ DậuTrừChẩnBình Hòa
26/8/1999Thứ Năm16Canh TuấtMãnGiácĐại Cát
27/8/1999Thứ Sáu17Tân HợiBìnhCangĐại Hung
28/8/1999Thứ Bảy18Nhâm TýĐịnhĐêCát
29/8/1999Chủ Nhật19Quý SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
30/8/1999Thứ Hai20Giáp DầnPháTâmĐại Hung
31/8/1999Thứ Ba21Ất MãoNguyHung
1/9/1999Thứ Tư22Bính ThìnThànhĐại Cát
2/9/1999Thứ Năm23Đinh TỵThuĐẩuCát
3/9/1999Thứ Sáu24Mậu NgọKhaiNgưuCát
4/9/1999Thứ Bảy25Kỷ MùiBếNữĐại Hung
5/9/1999Chủ Nhật26Canh ThânKiếnBình Hòa
6/9/1999Thứ Hai27Tân DậuTrừNguyHung
7/9/1999Thứ Ba28Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
8/9/1999Thứ Tư29Quý HợiBìnhBíchCát
9/9/1999Thứ Năm30Giáp TýBìnhKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.