Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1999
Tháng 6 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 13/7/1999 đến 10/8/1999 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.
Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1999
Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1999
| Dương | Thứ | Âm | Ngày can chi | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/7/1999 | Thứ Ba | mùng 1 | Bính Dần | Nguy | Thất | Bình Hòa |
| 14/7/1999 | Thứ Tư | mùng 2 | Đinh Mão | Thành | Bích | Đại Cát |
| 15/7/1999 | Thứ Năm | mùng 3 | Mậu Thìn | Thu | Khuê | Đại Hung — Sát Chủ Dương |
| 16/7/1999 | Thứ Sáu | mùng 4 | Kỷ Tỵ | Khai | Lâu | Đại Cát |
| 17/7/1999 | Thứ Bảy | mùng 5 | Canh Ngọ | Bế | Vị | Đại Hung — Thụ Tử |
| 18/7/1999 | Chủ Nhật | mùng 6 | Tân Mùi | Kiến | Mão | Bình Hòa |
| 19/7/1999 | Thứ Hai | mùng 7 | Nhâm Thân | Trừ | Tất | Cát |
| 20/7/1999 | Thứ Ba | mùng 8 | Quý Dậu | Mãn | Chủy | Bình Hòa |
| 21/7/1999 | Thứ Tư | mùng 9 | Giáp Tuất | Bình | Sâm | Đại Cát |
| 22/7/1999 | Thứ Năm | mùng 10 | Ất Hợi | Định | Tỉnh | Cát |
| 23/7/1999 | Thứ Sáu | 11 | Bính Tý | Chấp | Quỷ | Đại Hung |
| 24/7/1999 | Thứ Bảy | 12 | Đinh Sửu | Phá | Liễu | Đại Hung |
| 25/7/1999 | Chủ Nhật | 13 | Mậu Dần | Nguy | Tinh | Hung |
| 26/7/1999 | Thứ Hai | 14 | Kỷ Mão | Thành | Trương | Đại Cát |
| 27/7/1999 | Thứ Ba | 15 | Canh Thìn | Thu | Dực | Đại Hung — Sát Chủ Dương |
| 28/7/1999 | Thứ Tư | 16 | Tân Tỵ | Khai | Chẩn | Đại Cát |
| 29/7/1999 | Thứ Năm | 17 | Nhâm Ngọ | Bế | Giác | Đại Hung — Thụ Tử |
| 30/7/1999 | Thứ Sáu | 18 | Quý Mùi | Kiến | Cang | Bình Hòa |
| 31/7/1999 | Thứ Bảy | 19 | Giáp Thân | Trừ | Đê | Đại Cát |
| 1/8/1999 | Chủ Nhật | 20 | Ất Dậu | Mãn | Phòng | Cát |
| 2/8/1999 | Thứ Hai | 21 | Bính Tuất | Bình | Tâm | Hung |
| 3/8/1999 | Thứ Ba | 22 | Đinh Hợi | Định | Vĩ | Cát |
| 4/8/1999 | Thứ Tư | 23 | Mậu Tý | Chấp | Cơ | Hung |
| 5/8/1999 | Thứ Năm | 24 | Kỷ Sửu | Phá | Đẩu | Đại Hung |
| 6/8/1999 | Thứ Sáu | 25 | Canh Dần | Nguy | Ngưu | Hung |
| 7/8/1999 | Thứ Bảy | 26 | Tân Mão | Thành | Nữ | Cát |
| 8/8/1999 | Chủ Nhật | 27 | Nhâm Thìn | Thu | Hư | Đại Hung — Sát Chủ Dương |
| 9/8/1999 | Thứ Hai | 28 | Quý Tỵ | Thu | Nguy | Đại Cát |
| 10/8/1999 | Thứ Ba | 29 | Giáp Ngọ | Khai | Thất | Đại Hung — Thụ Tử |
Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền
Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).
Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".
Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.
Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.
Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.
Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.
Ngày tốt khai trương các tháng khác
Xem ngày tốt cho việc khác
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.